D
Dicread
HomeDictionaryWwingspan

wingspan

sải cánh
[C] Đếm được
Số nhiều: wingspans

wingspan được sdng để chkhong cách đo từ đầu mút ca cánh bên này sang đầu mút ca cánh bên kia khi hai cánh được mrng hoàn toàn. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "si cánh". Tnày không chỉ áp dng cho các loài chim hay côn trùng mà còn được dùng phbiến trong lĩnh vc hàng không để mô tkích thước ca máy bay.

Skhác bit vkhái nim

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ wingspan vi các tchkích thước khác như width (chiu rng) hay length (chiu dài). Mc dù trong tiếng Vit, cwingspan và width đều có thể được hiu là "độ rng", nhưng wingspan mang tính chuyên bit cho cu trúc cánh.

Ví dụ: Khi nói vmt chiếc máy bay, width có thchchiu rng ca thân máy bay, trong khi wingspan chtng chiu dài từ đầu cánh trái sang đầu cánh phi.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong giao tiếp, wingspan thường xut hin trong các văn bn khoa hc, mô tsinh hc hoc kthut hàng không. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng "si cánh" để đảm bo tính chính xác vmt thut ngữ.

Đúng: The eagle has a massive wingspan (Chim đại bàng có si cánh khng lồ).
Sai: Sdng width để mô tsi cánh ca chim skhiến câu văn trnên thiếu tnhiên và không chuyên nghip trong tiếng Anh.

Vmt ngpháp, wingspan là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn lưu ý sdng mo ta hoc the phù hp tùy theo ngcnh xác định hay không xác định.

Used when comparing the specific measurements of different individual birds or different aircraft models.

Ý nghĩa

Danh từsải cánh

Khoảng cách từ đầu cánh này đến đầu cánh kia

The eagle has a massive wingspan of over six feet.

Chim đại bàng có sải cánh khổng lồ, dài hơn sáu bộ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error