D
Dicread
HomeDictionaryLlavishness

lavishness

sự xa hoa / sự hào phóng
Danh từ

lavishness mang sc thái nhn mnh vào sdư tha, vượt xa mc cn thiết hoc thông thường. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc hoc tiêu cc. Khi nói vshào phóng, nó gi lên hìnhnh mt người cho đi mt cách rng rãi, không tính toán. Ngược li, khi nói vsxa hoa, nó thường ám chsphô trương, đôi khi là lãng phí hoc quá mc cn thiết để gâyn tượng vi người khác.

Phân bit sc thái sdng

Người hc tiếng Anh cn phân bit lavishness vi mt stgn nghĩa để tránh dùng sai ngcnh:

generosity: Tp trung vào lòng tt và sttế khi cho đi. Trong khi đó, lavishness nhn mnh vào quy mô khng lhoc slượng cc ln ca món quà hoc hành động cho đi đó.
luxury: Chtrng thái sang trng, cao cp. lavishness thiên vhành động chi tiêu hoc cung cp mt cách dư tha, phô trương.
extravagance: Thường mang nghĩa tiêu cc hơn, chshoang phí, chi tiêu thiếu kim soát. lavishness có thlà sxa hoa mt cách có chủ đích và tinh tế hơn.

Ví dụ: Mt ba tic được mô tlà lavish (xa hoa) vì có hàng trăm món ăn đắt tin, nhưng nếu chi tiêu cho ba tic đó vượt quá khnăng tài chính ca chnhà, đó slà extravagance (shoang phí).

Lưu ý vcách dùng trong câu

Trong tiếng Vit, lavishness có thể được dch linh hot tùy theo đối tượng được mô tả. Nếu mô tmt người, hãy dùng "shào phóng". Nếu mô tmt svt, skin hoc li sng, hãy dùng "sxa hoa".

Đúng: The lavishness of the decorations (Sxa hoa ca các đồ trang trí).
Đúng: Her lavishness toward the poor (Shào phóng ca cô ấy đối vi người nghèo).

Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói về đặc đim chung ca sxa hoa hay hào phóng.

Ý nghĩa

Danh từsự xa hoa

Đặc điểm của việc được sản xuất hoặc cung cấp với số lượng lớn hoặc chi phí rất cao

The lavishness of the wedding reception left the guests speechless.

Sự xa hoa của tiệc cưới khiến các khách mời không thốt nên lời.

Danh từsự hào phóng

Đặc điểm của việc rộng rãi hoặc phóng khoáng trong việc cho đi hoặc chi tiêu

Her lavishness with her employees earned her a reputation as a benevolent boss.

Sự hào phóng của cô ấy đối với nhân viên đã mang lại cho cô tiếng tăm là một người sếp nhân từ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error