D
Dicread
HomeDictionaryVvictorious

victorious

chiến thắng / thành công
Tính từ
So sánh hơn: more victoriousSo sánh nhất: most victorious

victorious mang sc thái trang trng và mnh mhơn so vi twinning. Trong khi winning thường được dùng để mô thành động giành chiến thng trong mt tình hung cthhoc mt trò chơi, thì victorious nhn mnh vào trng thái hoc cm giác sau khi đã đạt được mt chiến thng vang di, thường là sau mt cuc đối đầu gay gt, mt cuc chiến hoc mt nlc bn bỉ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày không chỉ đơn thun là vic có đim scao hơn đối thủ, mà còn gi lên hìnhnh ca svinh quang và thành công rc rỡ. Nó thường được dùng trong các bi cnh như quân sự, ththao chuyên nghip hoc các cuc tranh đấu chính trị. Khi mt người được mô tlà victorious, hkhông chthng mà còn thhin được svượt tri hoàn toàn trước đối phương.

Ví dụ: The victorious army marched back to the capital (Đội quân chiến thng đã hành quân trvthủ đô) — ở đây, victorious to cm giác hào hùng và trang trng hơn nhiu so vi vic dùng winning army.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ victorious vi successful. Mc dù chai đều có thdch là "thành công", nhưng victorious luôn hàm ý có mt đối thhoc mt trngi cthmà người đó phi vượt qua để giành chiến thng. Ngược li, successful mang nghĩa rng hơn, có thlà đạt được mc tiêu cá nhân mà không cn phi đối đầu vi ai.

Sai: He was victorious in starting his own business (Anhy đã chiến thng trong vic khi nghip) — vì khi nghip là mt quá trình đạt mc tiêu, không phi mt cuc đối đầu.
✅ Đúng: He was successful in starting his own business (Anhy đã thành công trong vic khi nghip).

Đặc đim ngpháp

victorious là mt tính từ. Nó thường đứng sau động tni (linking verbs) như be, feel, hoc emerge. Khi dùng để mô tmt kết quả, nó thường đi kèm vi các trng tnhn mnh như completely hoc decisively để làm ni bt mc độ ca schiến thng.

Ý nghĩa

Tính từchiến thắng

Đã thắng một trận đấu, một cuộc thi hoặc một cuộc chiến

The team returned home victorious after the championship game.

Đội bóng đã trở về nhà trong chiến thắng sau trận chung kết giải vô địch.

Tính từthành công

Đạt được mục tiêu mong muốn hoặc thành công trong một cuộc đấu tranh

She felt victorious when she finally secured the promotion.

Cô ấy cảm thấy chiến thắng khi cuối cùng cũng giành được sự thăng chức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error