D
Dicread
HomeDictionarySspinal

spinal

thuộc cột sống / thuộc tủy sống
Tính từ

Đây là mt thut nglâm sàng và gii phu, chyếu được sdng trong bi cnh y khoa để mô ttrc trung tâm ca hxương và hthn kinh trong cơ thể. Tnày mang hàm ý mnh mvstn thương và tính cht nghiêm trng, vì các vn đề spinal (thuc ct sng/ty sng) thường dn đến nhng hu quthay đổi cuc đời hoc gây lit.

Mc dù tnày mô tcxương (các đốt sng) và dây thn kinh (ty sng), nhưng nó gn như luôn gn lin vi shtrvmt cu trúc hoc vic truyn tín hiu tnão đến cơ thể. Khác vi tback (lưng) dùng để chmt vùng cơ thchung chung, spinal đề cp cthể đến bmáy sinh hc bên trong.

Ý nghĩa

Tính từthuộc cột sống

Liên quan đến, ảnh hưởng đến hoặc nằm ở cột sống

The patient suffered a severe spinal injury after the accident.

Bệnh nhân bị chấn thương cột sống nghiêm trọng sau vụ tai nạn.

Tính từthuộc tủy sống

Thuộc về hoặc liên quan đến tủy sống

A spinal tap is used to collect cerebrospinal fluid for analysis.

Chọc dò tủy sống được sử dụng để thu thập dịch não tủy để phân tích.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error