D
Dicread
HomeDictionaryFfief

fief

lãnh địa / địa bàn riêng
Danh từ
Số nhiều: fiefs

fief mang sc thái lch sử đậm nét, dùng để chmt vùng đất được ban cp trong hthng phong kiến thi trung cổ. Đim mu cht ca fief không chlà quyn shu đất đai mà là mt "hp đồng" trao đổi: lãnh chúa ban đất cho cp dưới (vassal), và đổi li, người nhn đất phi cam kết lòng trung thành và thc hin các nghĩa vquân shoc hành chính. Schuyn dch ý nghĩa trong ngcnh hin đại Trong tiếng Anh hin đại, fief thường được dùng theo nghĩa bóng để chmt khu vc, mt bphn hoc mt lĩnh vc mà mt người có quyn kim soát tuyt đối và độc quyn, khiến người khác không thcan thip vào. Khi dùng vi nghĩa này, tthường mang hàm ý tiêu cc, ám chsự độc đoán hoc thiếu minh bch trong qun lý. Ví dụ: The IT department has become his personal fief (Bphn công nghthông tin đã trthành địa bàn riêng ca ông ta). Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit fief vi territory (lãnh thổ) hoc domain (min/lãnh địa). Trong khi territory là mt thut ngữ địa lý hoc chính trchung, và domain thường chphm vinh hưởng hoc kiến thc, thì fief nhn mnh vào mi quan hphthuc và quyn kim soát độc quyn mang tính áp đặt. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong ngcnh lch sử, nó thường đi kèm vi các động tnhư grant (ban cp) hoc hold (nm giữ).

Ý nghĩa

Danh từlãnh địa

Một vùng đất được cấp với điều kiện phải thực hiện nghĩa vụ phong kiến

"The knight was granted a small fief in exchange for his loyalty to the king."

Hiệp sĩ đã được ban một lãnh địa nhỏ để đổi lấy lòng trung thành với vương triều.

Danh từđịa bàn riêng

Một phạm vi kiểm soát hoặc ảnh hưởng được quản lý hoặc bảo vệ độc quyền bởi một cá nhân hoặc một nhóm

"The marketing department has become the director's personal fief, where no one dares to question his decisions."

Bộ phận tiếp thị đã trở thành địa bàn riêng của giám đốc, nơi không ai dám nghi ngờ các quyết định của ông ta.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error