D
Dicread
HomeDictionaryUupbeat

upbeat

lạc quan / sôi động
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từlạc quan

Vui vẻ và lạc quan trong tâm trạng hoặc cách nhìn nhận

"She remained upbeat despite the disappointing test results."

Cô ấy vẫn giữ tinh thần lạc quan bất chấp kết quả kiểm tra đáng thất vọng.

Tính từsôi động

Có nhịp điệu hoặc tốc độ nhanh, tràn đầy năng lượng và tích cực

"The band played an upbeat song to get the crowd dancing."

Ban nhạc đã chơi một bài hát sôi động để khiến đám đông nhảy múa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error