D
Dicread
HomeDictionaryUupbeat

upbeat

lạc quan / sôi động
Tính từ

upbeat mang sc thái tích cc, nhn mnh vào shăng hái và nim tin rng mi thstiến trin tt đẹp. Khi dùng để mô ttâm trng con người, nó không chỉ đơn thun là "vui" mà là mt trng thái lc quan, tràn đầy hy vng và năng lượng. Trong khi đó, khi dùng cho âm nhc hoc nhp điu, upbeat mô tnhng giai điu sôi động, nhanh và khiến người nghe cm thy phn chn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln upbeat vi happy hoc optimistic. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vsc thái:

happy là mt tbao quát chcm giác hnh phúc hoc hài lòng nói chung.
optimistic thiên vnim tin lý trí rng điu tt đẹp sxy ra trong tương lai.
upbeat kết hp chai: nó va là slc quan (optimistic) va là ssôi ni, hăng hái vmt cm xúc. Ví dụ, mt người có thoptimistic (tin rng sthng) nhưng không nht thiết phi upbeat (thhin shào hng, vui vra bên ngoài).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà chúng ta la chn tdch cho phù hp để tránh gây gượng ép:

Khi nói vthái độ, tinh thn: Hãy dùng "lc quan" hoc "phn chn".
Khi nói về âm nhc, không khí bui tic: Hãy dùng "sôi động".

Đúng: An upbeat song (Mt bài hát sôi động).
Đúng: An upbeat attitude (Mt thái độ lc quan).

Đặc đim ngpháp

upbeat chyếu được sdng như mt tính từ để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết. Tnày không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht thông thường bng cách thêm đuôi -er hay -est, mà thường đi kèm vi more hoc most khi cn so sánh.

Ý nghĩa

Tính từlạc quan

Vui vẻ và lạc quan trong tâm trạng hoặc cách nhìn nhận

She remained upbeat despite the disappointing test results.

Cô ấy vẫn giữ tinh thần lạc quan bất chấp kết quả kiểm tra đáng thất vọng.

Tính từsôi động

Có nhịp điệu hoặc tốc độ nhanh, tràn đầy năng lượng và tích cực

The band played an upbeat song to get the crowd dancing.

Ban nhạc đã chơi một bài hát sôi động để khiến đám đông nhảy múa.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error