D
Dicread
HomeDictionaryUunworkable

unworkable

không khả thi / không thể chế tác
Tính từ

unworkable mang sc thái chsbế tc hoc thiếu tính thc tế, thường được dùng để mô tmt kế hoch, mt hthng hoc mt tha thun mà dù có nlc đến đâu cũng không thtrin khai thành công vì nhng li sai căn bn hoc smâu thun ni ti. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "không khthi" (khi nói về ý tưởng, chính sách) hoc "không thchế tác" (khi nói vvt liu vt lý).

Ý nghĩa

Tính từkhông khả thi

Không thể đưa vào thực tiễn, thực hiện hoặc đạt được thành công do những khiếm khuyết cố hữu hoặc tính không thực tế

The proposed peace treaty proved unworkable because neither side would compromise on the border.

Hiệp ước hòa bình được đề xuất cho thấy là không khả thi vì không bên nào chịu thỏa hiệp về biên giới.

Tính từkhông thể chế tác

Không thể tạo hình, thao tác hoặc xử lý, thường dùng để chỉ một vật liệu quá cứng hoặc quá giòn

The clay became unworkable after sitting in the sun for several hours.

Đất sét trở nên không thể chế tác sau khi để ngoài nắng trong vài giờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error