D
Dicread
HomeDictionaryUuncured

uncured

chưa muối / chưa đông kết / chưa khỏi bệnh
Tính từ

uncured là mt tính tmang tính kthut cao, ý nghĩa ca nó thay đổi hoàn toàn tùy thuc vào lĩnh vc đang được đề cp. Đối vi người hc tiếng Anh, đim khó khăn nht là không thdùng mt ttiếng Vit duy nht để dch cho mi ngcnh mà phi xác định đối tượng đang được nói đến là thc phm, vt liu xây dng hay sc khe con người.

Sc thái theo ngcnh

Trong lĩnh vc thc phm, uncured dùng để chcác loi tht hoc cá tươi, không tri qua quá trình bo qun bng mui, xông khói hoc hóa cht. Điu này đối lp vi cured (đã mui/xông khói). Ví dụ, khi bn thy uncured bacon, đó là loi tht ba ri chưa mui, thường được qung cáo là tnhiên hơn nhưng thi hn bo qun ngn hơn.

Trong hóa hc và xây dng, uncured mô ttrng thái ca vt liu (như nha epoxy, bê tông, keo dán) khi chúng vn còndng lng hoc do và chưa xy ra phnng hóa hc để trnên cng và bn vng. Trong trường hp này, uncured có nghĩa là chưa đông kết. Mt sai lm phbiến là nhm ln trng thái này vi vic "chưa khô" (không khô do bay hơi nước), trong khi uncured nhn mnh vào quá trình biến đổi hóa hc.

Trong y khoa, uncured dùng để chmt căn bnh hoc tình trng sc khe vn còn tn ti, chưa được điu trdt đim. Tuy nhiên, trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng untreated (chưa điu trị) hoc persistent (dai dng) nhiu hơn là uncured.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn đặc bit lưu ý không nhm ln uncured vi các tcó gc tương tnhưng nghĩa khác hoàn toàn. Ví dụ, đừng nhm vi các tliên quan đến vic "cha trị" tâm hn hay cm xúc trong văn chương, vì uncured chyếu dùng cho các thc thvt lý hoc bnh lý cthể.

Dùng uncured để nói vmt người chưa cha khi ni đau tâm hn (nên dùng unhealed).
Dùng uncured cho bê tông chưa cng: uncured concrete.
Dùng uncured cho tht tươi không mui: uncured ham.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô ttrng thái, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tni như be hoc remain.

Ý nghĩa

Tính từchưa muối

Không được bảo quản bằng cách ướp (ví dụ: dùng muối, khói hoặc hóa chất), đặc biệt là khi nói về thịt và cá

The uncured bacon has a shorter shelf life than the smoked variety.

Thịt ba rọi chưa muối có thời hạn sử dụng ngắn hơn loại đã xông khói.

Tính từchưa đông kết

Chưa cứng lại hoặc chưa định hình thông qua một quá trình hóa học, chẳng hạn như polyme hóa hoặc làm khô, thường dùng cho nhựa, chất kết dính hoặc bê tông

Be careful not to touch the uncured epoxy resin before it has fully set.

Hãy cẩn thận đừng chạm vào nhựa epoxy chưa đông kết trước khi nó hoàn toàn cứng lại.

Tính từchưa khỏi bệnh

Không được chữa khỏi hoặc khắc phục; vẫn đang chịu đựng một căn bệnh hoặc tình trạng sức khỏe

The patient remained uncured despite several rounds of aggressive treatment.

Bệnh nhân vẫn chưa khỏi bệnh dù đã trải qua nhiều đợt điều trị tích cực.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error