D
Dicread
HomeDictionaryTtyre

tyre

lốp xe
[C] Đếm được
Số nhiều: tyres

tyre (hoc tire trong tiếng Anh Mỹ) dùng để chvòng cao su bao quanh bánh xe. Trong tiếng Vit, tnày được dch thng nht là "lp xe". Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, tyre/tire chphn cao su bên ngoài, còn phn vành kim loi bên trong được gi là rim (vành xe) và toàn bcm bánh xe bao gm clp và vành được gi là wheel (bánh xe).

Phân bit thut ngliên quan

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dùng từ "bánh xe" để thay thế cho tyre. Tuy nhiên, nếu bn nói "I need to change my wheel", người bn ngshiu là bn thay toàn bcvành và lp, trong khi "I need to change my tyre" chcó nghĩa là bn thay lp cao su bên ngoài.

change the wheel (khi chmun thay lp cao su)
change the tyre (thay lp xe)

Skhác bit vchính tvà đa nghĩa

Người hc cn đặc bit lưu ý skhác bit gia tiếng Anh Anh (tyre) và tiếng Anh Mỹ (tire). Trong tiếng Anh Mỹ, tire không chlà danh từ "lp xe" mà còn là mt động tcó nghĩa là "mt mi" hoc "làm cho mt mi".

Danh từ: a flat tire (mt chiếc lp xe bxp)
Động từ: I tire easily (Tôi nhanh bmt)

Khi sdng trong văn viết, hãy nht quán vi mt hthng chính tả (Anh-Anh hoc Anh-Mỹ) để tránh gây nhm ln cho người đọc.

Countable when referring to the individual rubber rings on a vehicle, such as changing a tyre.

Ý nghĩa

Danh từlốp xe

Một vòng cao su được lắp xung quanh bánh xe

The car has a flat tyre.

Chiếc xe bị xẹp một chiếc lốp.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error