D
Dicread
HomeDictionaryDdefector

defector

kẻ đào tẩu / kẻ phản bội
Danh từ
Số nhiều: defectors

Ý nghĩa

Danh từkẻ đào tẩu

Một người từ bỏ đất nước, đảng phái chính trị hoặc lý tưởng của mình để gia nhập một phe đối lập

"The high-ranking military officer became a defector during the Cold War."

Viên sĩ quan quân đội cấp cao đã trở thành kẻ đào tẩu trong thời điểm đỉnh điểm của Chiến tranh Lạnh.

kẻ phản bội

Một người rời bỏ một nhóm hoặc tổ chức để cung cấp thông tin bí mật cho kẻ thù hoặc đối thủ cạnh tranh

Cơ quan tình báo đã dành nhiều tháng để xác minh những tuyên bố do kẻ phản bội đưa ra.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error