D
Dicread
HomeDictionaryTtrusty

trusty

đáng tin cậy / tù nhân tin cậy
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: trustiesSo sánh nhất: trustier

trusty mang sc thái nhn mnh vào sbn bvà tínhn định theo thi gian. Khi dùng để mô tả đồ vt, nó gi lên hìnhnh mt vt dng cũ nhưng vn hot động tt, không bao gigây tht vng dù đã qua sdng nhiu ln. Khi dùng cho người, nó nhn mnh vào strung thành tuyt đối và khnăng thc hin công vic mt cách chun xác, đáng tin cy.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln trusty vi trustworthy hoc reliable. Mc dù cba đều dch sang tiếng Vit là "đáng tin", nhưng chúng có skhác bit vngcnh:

trustworthy thường dùng để chphm cht đạo đức ca mt con người, nhn mnh rng htrung thc và không phn bi lòng tin (ví dụ: mt người bn trung thành).
reliable mang tính kthut và khách quan hơn, chvic mt thgì đó hot động đúng như mong đợi (ví dụ: mt chiếc xe hơi bn bỉ).
trusty mang sc thái tình cm và gn gũi hơn. Nó thường đi kèm vi nhng vt dng gn bó lâu năm hoc nhng người trthủ đắc lc.

Ví dụ: Bn có thnói a trusty old sword (mt thanh kiếm cũ đáng tin) để thhin sgn bó, nhưng sẽ ít khi nói a trustworthy old sword vì thanh kiếm không có đạo đức để được coi là "trung thc".

Lưu ý vthut ngchuyên bit

Trong bi cnh hthng tư pháp hoc nhà tù, trusty không còn là mt tính tmô ttính cách mà trthành mt danh tchmt "tù nhân tin cy". Đây là nhng tù nhân có hành vi tt và được giao quyn hn hoc nhim vụ đặc bit trong tri giam. Người hc cn lưu ý ngcnh để tránh hiu lm khi gp tnày trong các văn bn pháp lut hoc phimnh về đề tài nhà tù.

Đúng: The warden appointed him as a trusty. (Qun ngc đã bnhim anh ta làm tù nhân tin cy.)
Sai: Sdng trustworthy trong trường hp này vì nó không chỉ định mt chc danh cthtrong nhà tù.

Countable when referring to a privileged prisoner in a jail. Uncountable when describing the quality of being reliable.

Ý nghĩa

Tính từđáng tin cậy

Đáng tin, trung thành và có thể dựa dẫm được về mặt hiệu suất hoặc tính cách

He leaned on his trusty old walking stick during the long hike through the mountains.

Anh ấy đã tựa vào chiếc gậy đi bộ cũ đáng tin cậy của mình trong suốt chuyến đi bộ dài xuyên qua những ngọn núi.

Danh từtù nhân tin cậy

Một tù nhân được chính quyền nhà tù tin tưởng giao phó thực hiện một số nhiệm vụ nhất định

The warden assigned a few trusties to help manage the library and kitchen.

Quản ngục đã phân công một vài tù nhân tin cậy để giúp quản lý thư viện và nhà bếp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error