D
Dicread
HomeDictionaryTtroupe

troupe

đoàn diễn
[C] Đếm được
Số nhiều: troupes

troupe được sdng để chmt nhóm các nghsĩ biu din chuyên nghip, thường là nhng người cùng đi lưu din và làm vic cùng nhau. Tnày mang sc thái nhn mnh vào tính gn kết, sphi hp nhp nhàng và tính cht di động ca mt tp thnghthut. Trong tiếng Vit, tùy vào loi hình nghthut mà troupe có thể được dch là "đoàn din", "đoàn kch", "đoàn xiếc" hocoàn múa".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ troupe vi group hoc company. Trong khi group là mt tchung chung chbt knhóm người nào, thì troupe chdành riêng cho lĩnh vc biu din. Đối vi company, tnày thường gi lên quy mô ln hơn, có cu trúc qun lý doanh nghip cht chhơn (ví dụ: mt công ty múa ballet ln), trong khi troupe thường mang cm giác gn gũi, linh hot và gn bó hơn gia các thành viên.

Ví dụ: Mt troupe nhthường đi lưu din khp các vùng quê, trong khi mt company ln có thshu nhà hát riêng.

Lưu ý vchính tvà nhm ln

Mt li phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia troupeoàn din) và troop (quân đội/đội quân). Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit:

troupe: Dùng cho nghthut (vũ công, din viên). Ví dụ: a dance troupe (mt đoàn múa).
troop: Dùng cho quân shoc các nhóm hướng đạo sinh. Ví dụ: army troops (quân đội).

Vic sdng sai hai tnày có thlàm thay đổi hoàn toàn ngcnh ca câu, tmt bui biu din nghthut sang mt cuc điu động quân sự.

Countable when referring to a specific organized group of performers, such as a troupe of acrobats.

Ý nghĩa

Danh từđoàn diễn

Một nhóm vũ công, diễn viên hoặc nghệ sĩ nhào lộn cùng nhau đi lưu diễn và biểu diễn

The circus troupe arrived in town last night.

Đoàn xiếc đã đến thị trấn vào đêm qua.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error