D
Dicread
HomeDictionaryOorchestral

orchestral

thuộc về dàn nhạc, mang tính chất giao hưởng
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang li cm giác vshoành tráng và phc tp, gi lên mt di âm thanh phong phú bao gm các nhc cdây, nhc cgỗ, kèn đồng và bgõ. Nó gi mvmt môi trường trang trng và có cu trúc, nơi mt nhc trưởng điu phi nhiu nhc công riêng lẻ để to nên mt tiếng nói thng nht. Trong khi symphony (bn giao hưởng) là mt loi tác phm cthể, thì orchestral li đề cp rng hơn đến kết cu và cách phi khí. Tnày thường được dùng để đối lp vi nhc độc tu hoc nhc thính phòng, ngụ ý mt quy mô rng ln và mang tính đinnh thay vì sgn gũi, thân mt.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về dàn nhạc
[something]

Liên quan đến hoặc được trình diễn bởi một dàn nhạc

"The orchestral arrangement added depth to the pop song."

Bản phối khí `orchestral` đã tạo thêm chiều sâu cho bài hát pop.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error