D
Dicread
HomeDictionarySsuperhero

superhero

siêu anh hùng / người hùng
Danh từ
Số nhiều: superheroes

superhero thường được dùng để chnhng nhân vt hư cu trong truyn tranh, phimnh hoc tiu thuyết vi nhng năng lc siêu nhiên (như bay, tàng hình, sc mnh vô song) và thường mc trang phc đặc trưng để thc hin smnh bo vcông lý. Tnày mang sc thái kỳ ảo và phi thc tế.

Phân bit vi người hùng

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là đánh đồng superhero vi hero. Trong khi superhero gn lin vi sc mnh siêu nhiên và thế gii hư cu, thì hero (người hùng) được dùng cho nhng người có tht trong đời sng. Mt hero là người thhin lòng dũng cm, shy sinh hoc phm cht cao quý trong nhng tình hung nguy him hoc khó khăn mà không cn đến phép thut hay siêu năng lc.

Gi mt người lính cu ha cu người là superhero (trkhi bn đang dùng phépn dụ để nhn mnh sngưỡng mcc độ).
Gi mt người lính cu ha là hero để ghi nhn lòng dũng cm ca họ.

Ngcnh sdng và sc thái

Trong giao tiếp hin đại, superhero đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để khen ngi mt ai đó đã giúp đỡ mình mt cách kp thi và hiu quả, to cm giác hnhư mt "vcu tinh". Tuy nhiên, vmt ngnghĩa chính xác, hãy luôn nhsphân chia gia thế gii gitưởng (superhero) và thế gii thc (hero).

Vmt ngpháp, superhero là mt danh từ đếm được. Khi sdngsnhiu, tnày chuyn thành superheroes.

Ý nghĩa

Danh từsiêu anh hùng

Một nhân vật hư cấu có sức mạnh hoặc khả năng phi thường, sử dụng chúng để bảo vệ mọi người và chống lại tội phạm

The city looked to its local superhero to stop the alien invasion.

Thành phố trông cậy vào siêu anh hùng địa phương để ngăn chặn cuộc xâm lược của người ngoài hành tinh.

Danh từngười hùng

Một người được ngưỡng mộ vì lòng dũng cảm, sức mạnh hoặc sự vị tha đặc biệt trong các tình huống thực tế

To the children in the hospital, the visiting nurses were real-life superheroes.

Đối với những đứa trẻ trong bệnh viện, những y tá đến thăm là những người hùng ngoài đời thực.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error