D
Dicread
HomeDictionarySsuperannuated

superannuated

lỗi thời / về hưu
Tính từ

superannuated mang sc thái chskhông còn hu dng hoc không còn phù hp, chyếu do yếu tthi gian và tui tác. Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: mt là nói vcon người đã đến tui nghhưu và được hưởng lương hưu, hai là nói về đồ vt, hthng hoc ý tưởng đã trnên li thi, cũ kỹ đến mc không còn giá trsdng thc tế.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi obsolete, superannuated nhn mnh hơn vào vic "quá tui" hoc "quá hn sdng". Trong khi obsolete thường dùng cho công nghbthay thế bi cái mi hơn (ví dụ: đin thoi bàn trnên obsolete vì đin thoi thông minh), thì superannuated gi lên hìnhnh mt thgì đó tng rt hu ích nhưng giờ đây đã già ci và mt mi.

Ví dụ: Mt chiếc máy đánh chtrong bo tàng có thể được gi là superannuated vì nó đã quá cũ kỹ, trong khi mt định dng tp tin không còn ai dùng slà obsolete.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit dnhm ln tnày vi các tchsự "cũ" thông thường. Tuy nhiên, cn lưu ý rng superannuated không đơn thun là old (già/cũ). Nó hàm ý mt trng thái "vượt quá thi hn phc vụ".

Không nên dùng superannuated để chmt món đồ cũ nhưng vn dùng tt.
Nên dùng khi mun nhn mnh sli thi do tui thcao: superannuated equipment (thiết bli thi).
Dùng cho người đã nghhưu: a superannuated official (mt quan chc vhưu).

Đặc đim ngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi sdng, hãy chú ý đặt nó trước danh từ để mô ttrng thái ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từlỗi thời

Cũ kỹ hoặc không còn phù hợp do tuổi thọ cao hoặc đã qua sử dụng lâu ngày

The office was still using superannuated typewriters from the 1960s.

Văn phòng vẫn còn sử dụng những chiếc máy đánh chữ lỗi thời từ những năm một nghìn chín trăm sáu mươi.

Tính từvề hưu

Đã nghỉ hưu hoặc được hưởng lương hưu do tuổi già

The superannuated professor spent his days reading in the garden.

Vị giáo sư về hưu dành những ngày của mình để đọc sách trong vườn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error