D
Dicread
HomeDictionarySsuperannuated

superannuated

lỗi thời / về hưu
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từlỗi thời

Cũ kỹ hoặc không còn được sử dụng do tuổi thọ hoặc do đã dùng quá lâu

"The office was still using superannuated typewriters from the 1960s."

Văn phòng vẫn còn sử dụng những chiếc máy đánh chữ lỗi thời từ những năm một nghìn chín trăm sáu mươi.

Tính từvề hưu

Đã nghỉ hưu hoặc được hưởng lương hưu, thường là vì tuổi già

"The superannuated professor spent his days reading in the garden."

Vị giáo sư về hưu dành những ngày của mình để đọc sách trong vườn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error