D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstumpy

stumpy

mập mạp / hình gốc cây
Tính từ
So sánh hơn: stumpierSo sánh nhất: stumpiest

Ý nghĩa

Tính từmập mạp

Ngắn và dày so với chiều dài

The dog had short, stumpy legs that made it waddle.

Tính từhình gốc cây

Có hình dáng hoặc vẻ ngoài giống như một gốc cây

He trimmed the hedge into a series of stumpy blocks.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi