D
Dicread
HomeDictionarySsaver

saver

người tiết kiệm / cứu tinh / trình bảo vệ màn hình
Danh từ
Số nhiều: savers

Tsaver trong tiếng Anh mang nhiu lp nghĩa tùy thuc vào ngcnh, ttài chính, cu hcho đến công nghệ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là slinh hot ca tnày khi chuyn sang tiếng Vit, vì không có mt từ đơn nht nào bao hàm toàn bcác nghĩa trên.

Ý nghĩa

Danh từngười tiết kiệm

Một người thường xuyên để dành tiền cho việc sử dụng trong tương lai

He is a cautious saver who keeps most of his salary in a high-interest account.

Anh ấy là một người tiết kiệm thận trọng, người giữ phần lớn tiền lương của mình trong một tài khoản lãi suất cao.

Danh từcứu tinh

Một người hoặc một vật cứu ai đó hoặc cái gì đó khỏi một tình huống nguy hiểm hoặc khó khăn

The timely arrival of the paramedics was a real life saver.

Sự đến kịp thời của các nhân viên y tế cấp cứu thực sự là một cứu tinh.

Danh từtrình bảo vệ màn hình

Một chương trình máy tính hiển thị hình ảnh hoặc mẫu chuyển động trên màn hình khi máy tính ở trạng thái nghỉ để ngăn hiện tượng lưu ảnh

We installed a screen saver to prevent the monitor from burning in.

Chúng tôi đã cài đặt một trình bảo vệ màn hình để ngăn màn hình bị hiện tượng lưu ảnh.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error