D
Dicread
Trang chủTừ điểnIimprovident

improvident

phung phí
Tính từ
So sánh hơn: more improvidentSo sánh nhất: most improvident

improvident mô tmt đặc đim tính cách hoc hành vi thiếu schun bcho tương lai, đặc bit là trong vic qun lý tài chính. Tnày mang sc thái phê phán, ám chsthiếu cn trng, hi ht và không có tm nhìn xa. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "phung phí" hoc "thiếu lo xa", nhưng nó nhn mnh vào nguyên nhân (do không lp kế hoch) hơn là chỉ đơn thun là hành động tiêu xài nhiu.

Ý nghĩa

Tính từphung phí

Thiếu tầm nhìn xa hoặc không lập kế hoạch cho tương lai, đặc biệt là trong việc quản lý tiền bạc

He lived an improvident life and found himself bankrupt by age forty.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi