D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsomberly

Lưu ý: Bản dịch của mục này hiện đang được kiểm tra chất lượng, vì vậy một số nội dung tạm thời chỉ hiển thị bằng tiếng Anh.

Mục từ này chưa được dịch sang ngôn ngữ của bạn, vì vậy nội dung gốc được hiển thị bên dưới.

somberly

somberly
Trạng từ

Ý nghĩa

Trạng từsomberly

In a manner that is serious, grave, or gloomy in mood or appearance.

He spoke somberly about the losses suffered during the war.

Trạng từsomberly

In a way that is dark, dull, or lacking in brightness.

The room was somberly decorated with heavy velvet curtains and dark wood.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi