D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdowncast

downcast

chán nản / cúi xuống
Tính từ

downcast mang sc thái biu đạt skết hp gia trng thái tâm lý và biu hin vt lý. Vmt cm xúc, nó mô tmt trng thái chán nn, tht vng sâu sc, thường đi kèm vi cm giác tuyt vng hoc mt nim tin. Khác vi sad (bun) mang nghĩa chung chung, downcast gi lên mt su su nng nvà tĩnh lng hơn.

Khi mô thành động vt lý, downcast thường dùng cho ánh mt hoc khuôn mt (như downcast eyes), thhin vic cúi xung để tránh nhìn trc din. Hành động này thường là hqutrc tiếp ca cm xúc chán nn, hoc thhin sxu hổ, hi li và khiêm tn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit downcast vi mt stdgây nhm ln:

depressed: Trong khi depressed thường chmt tình trng trm cm kéo dài hoc mt bnh lý tâm lý, downcast thiên vmô tvbngoài hoc mt trng thái cm xúc nht thi trong mt tình hung cthể.
dejected: Tnày gn nghĩa nht vi downcast, nhưng dejected nhn mnh vào cm giác btchi hoc tht bi, còn downcast nhn mnh nhiu hơn vào hìnhnh mt người đang cúi mt vì bun bã.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn dch là "chán nn" hoc "cúi xung" để đảm bo tính tnhiên:

Khi nói vtâm trng: He looked downcast after the interview (Anhy trông chán nn sau bui phng vn).
Khi nói về ánh nhìn: She kept her eyes downcast (Cô ấy ccúi mt xung/nhìn xung).

Mt sai lm phbiến là sdng downcast như mt động tchủ động để chhành động cúi đầu. Thc tế, downcast chyếu đóng vai trò là mt tính tmô ttrng thái. Nếu mun din đạt hành động cúi đầu, hãy sdng các cm tnhư lower one's eyes hoc bow one's head thay vì dùng downcast như mt động từ.

Ý nghĩa

Tính từchán nản

Cảm thấy hoặc biểu hiện sự buồn bã, thất vọng hoặc trầm cảm tột độ

He looked downcast after receiving the news of his failure.

Tính từcúi xuống

Hướng xuống dưới, đặc biệt là nói về ánh nhìn hoặc đôi mắt của một người để tránh tiếp xúc bằng mắt hoặc thể hiện sự khiêm tốn

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi