D
Dicread
Trang chủTừ điểnWweep

weep

khóc / rỉ nước
Nội động từ
Quá khứ: weptPhân từ 2: weptV-ing: weeping

weep mang sắc thái trang trọng sâu sắc hơn nhiều so với cry. Trong khi cry thể dùng cho bất kỳ tình huống nào từ khóc nhè, khóc tức giận cho đến khóc đau đớn, thì weep thường tả một nỗi buồn âm , kéo dài hoặc một sự đau khổ tột cùng về mặt tinh thần. gợi lên hình ảnh những giọt nước mắt rơi một cách lặng lẽ đầy u sầu, thay tiếng khóc lớn hay sự gào thét.

Sự khác biệt về sắc thái biểu cảm

Khi sử dụng weep, người nói muốn nhấn mạnh vào trạng thái cảm xúc bi thương hoặc sự hối hận sâu sắc. dụ, trong các văn bản văn học hoặc diễn văn trang trọng, weep được dùng để diễn tả sự mất mát lớn lao. Ngược lại, nếu một đứa trẻ khóc không được mua đồ chơi, chúng ta sẽ dùng cry chứ không bao giờ dùng weep điều đó sẽ tạo ra cảm giác quá cường điệu không tự nhiên.

cry: thể khóc to, khóc ồn ào hoặc khóc bất cứ do .
weep: Khóc trong thầm lặng, khóc nỗi đau tinh thần sâu sắc.

Cách dùng trong ngữ cảnh vật

Ngoài nghĩa biểu cảm, weep còn được dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc y tế để chỉ hiện tượng rỉ nước. Đây sự thoát chất lỏng chậm chạp qua các lỗ li ti hoặc bề mặt xốp. Trong tiếng Việt, chúng ta dịch "rỉ nước" để phân biệt với việc chảy tràn hay rỉ mạnh.

dụ về rỉ nước: Một bức tường bị thấm nước từ bên trong sẽ được tả weeping wall (tường rỉ nước).

Lưu ý về ngữ pháp

weep một động từ quy tắc trong một số trường hợp nhưng thường được dùng như động từ bất quy tắc với các dạng wept (quá khứ) wept (quá khứ phân từ). Người học cần lưu ý không nhầm lẫn với các từ phát âm tương tự nhưng nghĩa khác hoàn toàn trong các ngôn ngữ khác nếu .

Ý nghĩa

Nội động từkhóc

Rơi nước mắt, thường là để biểu lộ nỗi đau buồn, sự u sầu hoặc cảm xúc mãnh liệt

Nội động từrỉ nước

Tiết ra chất lỏng hoặc độ ẩm một cách chậm chạp thông qua các lỗ nhỏ hoặc lỗ chân lông

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi