D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmourning

mourning

sự tang tóc / việc để tang / tang
Danh từTính từ

mourning không chỉ đơn thun là cm giác đau bun mà còn bao hàm cnhng hành động cthể để bày tsmt mát. Trong tiếng Vit, tnày bao quát ctrng thái tâm lý và các nghi thc truyn thng, tvic mc đồ đen cho đến các lcúng bái theo phong tc.

Skhác bit gia trng thái tâm lý và nghi l

Trong khi ni đau là mt tri nghim ni tâm, mourning thường nhn mnh vào các biu hin ra bên ngoài. Điu này có thbao gm vic mc qun áo tang tóc hoc tuân thmt thi gian để tang nht định theo quy định ca gia đình hoc tôn giáo. Ví dụ, khi nói mt người đang trong thi kmourning, điu đó thường ngụ ý họ đang thc hin các nghi thc để tang chính thc thay vì chỉ đơn gin là cm thy bun.

Phân bit gia mourning và grief

Mt đim dgây nhm ln là skhác bit gia mourning và grief. grief là phnng cm xúc mãnh lit, mang tính cá nhân và ni tâm đối vi smt mát. Ngược li, mourning là quá trình xã hi và văn hóa để xlý ni đau đó thông qua các hành động công khai.

grief: Tp trung vào cm xúc (ví dụ: stan nát cõi lòng, ni đau tht li).
mourning: Tp trung vào hành vi và nghi lễ (ví dụ: mc đồ tang, tchc ltang).

Vì vy, mt người có thtri qua grief trong nhiu năm sau khi skin xy ra, nhưng thi kmourning thường có mt đim bt đầu và kết thúc cththeo phong tc.

Ý nghĩa

Danh từsự tang tóc

Việc bày tỏ nỗi đau buồn sâu sắc đối với một người đã khuất, thường bao gồm các nghi lễ hoặc phong tục cụ thể

The family is still in a period of deep mourning.

Danh từviệc để tang

Những dấu hiệu bên ngoài của sự đau buồn, chẳng hạn như mặc quần áo màu đen hoặc đeo băng tang

She wore black as a sign of mourning for her late husband.

Tính từtang

Dùng để mô tả quần áo hoặc trang sức được mặc để bày tỏ nỗi đau buồn đối với một người đã khuất

He wore a mourning suit to the funeral service.

Ví dụ

They are in mourning.

Họ đang trong thời kỳ để tang.

She is in mourning.

Cô ấy đang để tang.

We are in mourning.

Chúng tôi đang trong thời kỳ để tang.

He wore black for mourning.

Anh ấy mặc đồ đen để để tang.

The city entered a period of mourning.

Thành phố đã bước vào thời kỳ để tang.

They spent months in deep mourning.

Họ đã dành nhiều tháng trong nỗi tang tóc sâu sắc.

The queen wore a mourning veil during the procession.

Nữ hoàng đã đeo khăn tang trong suốt buổi lễ diễu hành.

History

He struggled with mourning after the sudden loss.

Anh ấy đã vật lộn với nỗi đau tang tóc sau sự mất mát đột ngột.

Health

The kingdom fell into a state of mourning.

Vương quốc rơi vào trạng thái tang tóc.

Fantasy

Please accept my sincerest condolences during your time of mourning.

Xin hãy chấp nhận lời chia buồn chân thành nhất của tôi trong thời gian bạn để tang.

Apology

Đế chế đã thực hiện một năm để tang chính thức cho hoàng đế.

History

Strict protocols governed the royal family's period of mourning.

Các nghi thức nghiêm ngặt đã chi phối thời kỳ để tang của gia đình hoàng gia.

Business

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi