D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtwilight

twilight

hoàng hôn / giai đoạn cuối / chập choạng
Danh từTính từ
Số nhiều: twilights

twilight mô tmt trng thái chuyn tiếp, không hoàn toàn là ngày cũng không hoàn toàn là đêm. Vmt vt lý, nó chkhong thi gian ánh sáng khuếch tán du nhkhi mt tri nm dưới đường chân tri. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "hoàng hôn" (khi kết thúc mt ngày) hoc "chp chong" (nhn mnh vào smờ ảo, không rõ ràng ca ánh sáng).

Ý nghĩa

Danh từhoàng hôn

Ánh sáng dịu, khuếch tán từ bầu trời khi mặt trời nằm dưới đường chân trời, xảy ra ngay sau khi mặt trời lặn hoặc ngay trước khi mặt trời mọc

The mountains looked purple in the twilight.

Danh từgiai đoạn cuối

Một khoảng thời gian hoặc một trạng thái suy giảm, thường đề cập đến những giai đoạn cuối cùng trong cuộc đời, sự nghiệp của một người hoặc một kỷ nguyên cụ thể

He spent the twilight of his career mentoring young architects.

Tính từchập choạng

Liên quan đến hoặc xảy ra trong khoảng thời gian có ánh sáng dịu giữa ban ngày và bóng tối

The twilight hours are the best time for photography.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi