D
Dicread
HomeDictionarySsmutty

smutty

dâm ô / lấm lem
Tính từ
So sánh hơn: smuttierSo sánh nhất: smuttiest

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh: mt nghĩa liên quan đến chun mc đạo đức và mt nghĩa liên quan đến tình trng vsinh vt lý. Người hc cn đặc bit lưu ý để phân bit chính xác hai trng thái này nhm tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Sc thái vni dung và đạo đức

Trong ngcnh xã hi, smutty được dùng để mô tnhng li nói, hìnhnh hoc câu chuyn mang tính cht dâm ô, tc tĩu hoc gi dc mt cách thô thin. Tnày thường mang hàm ý tiêu cc, chtrích sthiếu đứng đắn. Nó khác vi erotic (gi dc) ở cherotic thường mang tính nghthut hoc tinh tế hơn, trong khi smutty gi lên srtin và thiếu văn hóa.

Ví dụ: Mt câu đùa dâm ô (a smutty joke) sgây khó chu trong môi trường công sở, khác vi mt câu đùa hóm hnh.

Sc thái vvt lý và vsinh

nghĩa đen, smutty mô ttrng thái lm lem, bbao phbi mui than hoc bi bn màu đen. Đây là cách dùng ít phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày nhưng thường xut hin trong các mô tkthut hoc văn chương khi nói vthan đá, khói bi công nghip hoc tro bếp.

Ví dụ: Nhng ngón tay lm lem (smutty fingers) sau khi làm vic vi lò than.

Lưu ý vngpháp

smutty đóng vai trò là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh từ. Khi sdng, hãy đảm bo ngcnh xung quanh đủ rõ ràng để người nghe không nhm ln gia vic mt vt bbn (lm lem) vi vic mt ni dung bcoi là không đứng đắn (dâm ô).

Ý nghĩa

Tính từdâm ô

Chứa đựng hoặc đặc trưng bởi ngôn ngữ hoặc hình ảnh tục tĩu, dâm dục hoặc không đứng đắn

The magazine was criticized for its smutty content.

Cuốn tạp chí bị chỉ trích vì nội dung dâm ô.

Tính từlấm lem

Bị bao phủ bởi muội than, bụi bẩn hoặc những hạt bụi đen nhỏ

He wiped his smutty hands on a rag after working on the engine.

Anh ấy lau bàn tay lấm lem vào một miếng giẻ sau khi sửa động cơ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error