D
Dicread
HomeDictionarySsmelly

smelly

hôi hám
Tính từ
So sánh hơn: smellierSo sánh nhất: smelliest

smelly là mt tính tmang sc thái tiêu cc, dùng để mô tnhng thcó mùi hôi, nng và gây khó chu cho người ngi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hôi hám" hoc "có mùi hôi". Đim quan trng cn lưu ý là smelly hu như không bao giờ được dùng cho nhng mùi hương dchu; nếu mun nói vmt mùi thơm, người hc nên sdng các tnhư fragrant hoc scented.

Phân bit vi các ttương t

Người hc thường dnhm ln gia smelly và stinky. Vcơ bn, chai đều chmùi hôi, nhưng có skhác bit nhvmc độ và ngcnh:

smelly: Là mt thut ngchung, mô tbt cthgì có mùi khó chu. Ví dụ: smelly socks (nhng chiếc tt hôi hám).
stinky: Thường mang sc thái mnh hơn, nhn mnh vào snng nc hoc cc kkhó chu, đôi khi được dùng trong văn phong thân mt hoc nói vmùi đặc trưng ca mt sloi thc phm (như phô mai thi). Ví dụ: stinky cheese (phô mai thi).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng động tsmell (có mùi) như mt tính từ. Hãy nhrng smell là động từ, còn smelly mi là tính tmô tả đặc đim.

The room is smell.
The room is smelly. (Căn phòng này hôi hám.)

Ngcnh sdng và lưu ý

Khi sdng smelly, hãy cn trng vì đây là mt tmang tính đánh giá tiêu cc. Khi nói vcon người, vic gi ai đó là smelly có thbcoi là thô lhoc xúc phm. Trong các tình hung trang trng hoc cn slch sự, thay vì dùng smelly, bn có thsdng các cm tgim nhnhư have a strong odor (có mùi nng).

Ví dthân mt: Your shoes are so smelly! (Giày ca bn hôi quá!)
Ví dlch sự: The area has a strong odor. (Khu vc này có mùi nng.)

Ý nghĩa

Tính từhôi hám

Có mùi nồng và khó chịu

The old gym locker room was incredibly smelly.

Phòng thay đồ của phòng tập gym cũ cực kỳ hôi hám.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error