D
Dicread
HomeDictionarySstinky

stinky

hôi hám

/ˈstɪŋki/

Tính từ
So sánh hơn: stinkierSo sánh nhất: stinkiest

stinky được dùng để mô tnhng mùi hôi hám, nng nc và gây khó chu mt cách trc din. Tnày mang sc thái đời thường, không trang trng, thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày để phàn nàn vnhng mùi gây sc hoc khó chu tcơ thể, thc phm hng hoc môi trường xung quanh.

Ý nghĩa

Tính từhôi hám

Có mùi mạnh và khó chịu

The old gym bag was incredibly stinky.

Chiếc túi tập gym cũ kỹ đó cực kỳ hôi hám.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error