D
Dicread
HomeDictionaryBblameless

blameless

vô tội / trong sạch
Tính từ

blameless mô tmt trng thái không có li lm, không đáng bkhin trách hoc không chu trách nhim vmt sai sót nào đó. Tnày mang sc thái khng định strong sch, thường được dùng trong cbi cnh pháp lý ln đạo đức.

Ý nghĩa

Tính từvô tội

Không có lỗi hoặc không phải chịu trách nhiệm về một hành vi sai trái hoặc sai lầm

"The jury found the defendant entirely blameless in the accident."

Bồi thẩm đoàn kết luận bị cáo hoàn toàn vô tội trong vụ tai nạn.

Tính từtrong sạch

Có tính cách hoặc danh tiếng không thể bị khiển trách hay chỉ trích

"She has led a blameless life dedicated to public service."

Cô ấy đã sống một cuộc đời trong sạch, cống hiến cho sự nghiệp phục vụ cộng đồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error