D
Dicread
HomeDictionarySseventh

seventh

thứ bảy, một phần bảy
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sevenths

Tnày đóng vai trò là mt du mc thtự, to ra mt đim tham chiếu cthtrong mt tiến trình tuyến tính. Nó mang li cm giác chính xác vtrình tự, thường được dùng để nhn mnh mt ct mc hoc mt vtrí cthtrong mt danh sách xếp hng. Trong các ngcnh toán hc hoc âm nhc, tnày mô tmt phân shoc mt khong cách cthể. Điu này thay đổi cm giác tvic sp xếp theo thtsang mt mi quan htlệ, nơi trng tâm là vic chia mt tng ththành các phn bng nhau.

Có thể đếm được khi đề cập đến vị trí trong một cuộc đua hoặc danh sách. Không đếm được khi đề cập đến phân số toán học của một tổng thể.

Ý nghĩa

Tính từthứ bảy

Đứng sau thứ sáu trong một chuỗi

"This is the seventh time I have warned you."

Đây là lần thứ bảy tôi cảnh cáo bạn.

Danh từvị trí thứ bảy

Số bảy trong một dãy thứ tự

"He finished in seventh place."

Anh ấy kết thúc ở vị trí thứ bảy.

Danh từmột phần bảy

Một trong bảy phần bằng nhau của một vật gì đó

"A seventh of the cake was left."

Một phần bảy cái bánh còn sót lại.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error