D
Dicread
HomeDictionarySseventh

seventh

thứ bảy / vị trí thứ bảy / một phần bảy
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sevenths

seventh là mt sthtdùng để xác định vtrí cthca mt đối tượng trong mt chui hoc mt dãy. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thby", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thể đóng vai trò là tính thoc danh từ.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là sthtự, seventh chra vtrí đứng ngay sau vtrí thsáu. Điu này thường xut hin trong các danh sách, thhng thi đấu hoc trình tthi gian. Ví dụ, khi nói vmt skin lp li, seventh nhn mnh vào lượt thby ca hành động đó.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia số đếm seven (by) và sthtseventh (thby). Trong khi seven chslượng, seventh chvtrí. Vic nhm ln hai tnày có thlàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu:
I have seventh books (Sai vì dùng sthtcho slượng)
I have seven books (Tôi có by cun sách)
This is my seventh book (Đây là cun sách thby ca tôi)

Cách dùng trong phân svà đo lường

Ngoài vic chvtrí, seventh còn được sdng để biu thmt phn ca mt tng thể được chia thành by phn bng nhau (mt phn by). Trong trường hp này, nó hot động như mt phân số.

Ví dụ: a seventh of the cake (mt phn by chiếc bánh).

Vmt ngpháp, khi dùng làm sthtự, seventh thường đi kèm vi mo tthe (ví dụ: the seventh day) để xác định đối tượng duy nhtvtrí đó. Tuy nhiên, khi dùng trong phân số, mo ta thường được sdng để chmt phn trong snhiu phn.

Countable when referring to a position in a race or list. Uncountable when referring to the mathematical fraction of a whole.

Ý nghĩa

Tính từthứ bảy

Đứng sau vị trí thứ sáu trong một chuỗi

This is the seventh time I have warned you.

Đây là lần thứ bảy tôi cảnh báo bạn.

Danh từvị trí thứ bảy

Số bảy trong một dãy thứ tự

He finished in seventh place.

Anh ấy đã kết thúc ở vị trí thứ bảy.

Danh từmột phần bảy

Một trong bảy phần bằng nhau của một vật gì đó

A seventh of the cake was left.

Một phần bảy chiếc bánh còn sót lại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error