D
Dicread
HomeDictionaryEeighth

eighth

thứ tám、một phần tám
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: eighths

Tnày mang ý nghĩa mnh mvsphân chia chính xác và thttun tự. Bn sthường gp tnày nht trong các ngcnh toán hc, đo lường hoc khi sp xếp các skin mt cách cht chẽ, nhm đánh du mt đim tiến trin cthhoc mt mnh nhphân sca mt tng thể. Trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày, tnày thường xut hin trong lĩnh vc âm nhc (nt móc đơn - eighth notes) hoc các phép đo hAnh (mt phn tám inch), gi lên cm giác vstmhoc mc độ chi tiết cc knhỏ.

Có thể đếm được khi đề cập đến một lát hoặc một miếng cụ thể (một phần tám chiếc bánh). Không đếm được khi được dùng làm vị trí thứ tự trong một dãy.

Ý nghĩa

Tính từthứ tám

Đứng sau thứ bảy trong một dãy trình tự

"This is the eighth time I have warned you."

Đây là lần thứ tám tôi cảnh báo bạn.

Danh từmột phần tám

Một trong tám phần bằng nhau của một vật gì đó

"Cut the pizza into eighths."

Hãy cắt chiếc bánh pizza thành tám phần bằng nhau.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error