D
Dicread
HomeDictionaryEeighth

eighth

thứ tám / một phần tám
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: eighths

eighth là mt từ đa năng trong tiếng Anh, được sdng chyếu để chvtrí ththoc mt phân số. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit rõ ràng gia sthtvà sphân số, vì trong tiếng Vit, hai khái nim này thường được din đạt bng các cu trúc ngpháp khác nhau hoàn toàn.

Countable when referring to the specific fractional pieces of a whole (three eighths). Uncountable when used as an ordinal adjective to describe a position.

Ý nghĩa

Tính từthứ tám

Đứng sau thứ bảy trong một chuỗi

This is the eighth time I have warned you.

Đây là lần thứ tám tôi cảnh báo bạn.

Danh từmột phần tám

Một trong tám phần bằng nhau của một vật gì đó

Cut the pizza into eighths.

Hãy cắt chiếc bánh pizza thành tám phần bằng nhau.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error