D
Dicread
HomeDictionarySsixth

sixth

thứ sáu、một phần sáu
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sixths

Tnày đóng vai trò là mt du mc thtự, giúp xác định chính xác vtrí ca mt đối tượng trong mt chui tuyến tính. Nó mang hàm ý vstiến trin và tích lũy, thường được dùng trong các danh sách hoc bng xếp hng để chra mt giai đon cthca mt quá trình. Khi được dùng như mt phân số, tnày mô tvic chia chính xác mt chnh ththành các phn bng nhau. Cách dùng này rt phbiến trong nu ăn, toán hc và âm nhc, nơi nó đại din cho mt phn tlcththay vì mt thtsp xếp.

Có thể đếm được khi đề cập đến một mảnh cụ thể của một vật bị chia nhỏ (một phần sáu chiếc bánh). Không đếm được khi đề cập đến khái niệm toán học trừu tượng về một phần sáu.

Ý nghĩa

Tính từthứ sáu

Đứng sau thứ năm trong một dãy trình tự

"This is the sixth time I have warned you."

Đây là lần thứ sáu tôi cảnh báo bạn.

Danh từmột phần sáu

Một trong sáu phần bằng nhau của một vật gì đó

"Cut the cake into sixths."

Hãy cắt chiếc bánh thành các phần một phần sáu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error