D
Dicread
HomeDictionaryNnext

next

tiếp theo、kế tiếp、tới
Tính từ
Số nhiều: nextQuá khứ: nextPhân từ 2: nextV-ing: nextSo sánh hơn: more nextSo sánh nhất: most next

Tnày đóng vai trò như mt du mc vkhông gian và thi gian, giúp người nói định vchính xác trong mt trình tcthể. Nó to ra mt si dây liên kết tinh thn gia trng thái hin ti và đối tượng kế tiếp ngay sau đó, cho dù đó là mt vtrí vt lý trong hàng đợi hay mt skin theo thi gian trên lch. Vì hàm ý vmt stiến trin tt yếu, tnày thường mang theo cm giác mong đợi hoc lo lng tùy vào ngcnh. Nó xóa bkhong cách gia hin ti và tương lai, thu hp khong cách đó li chcòn mt bước đơn lẻ, tách bit trong mt thtự đã được định sn.

Ý nghĩa

Tính từtiếp theo
[someone][something]

Đến ngay sau cái hiện tại về mặt thời gian, thứ tự hoặc không gian

"The next train leaves at six."

Chuyến tàu tiếp theo khởi hành lúc sáu giờ.

Ví dụ

I will see you at the next stop.

Tôi sẽ gặp bạn ở điểm dừng tiếp theo.

Wait, who is next in the line?

Đợi đã, ai là người tiếp theo trong hàng vậy?

Just move to the next slide, please.

Làm ơn hãy chuyển sang trang slide tiếp theo.

God, please let the next one be better!

Chúa ơi, xin hãy để lần tới tốt đẹp hơn!

Look, just tell me the next step now!

Nghe này, giờ hãy nói cho tôi biết bước tiếp theo là gì!

I am ready for the next challenge, sir.

Thưa ngài, tôi đã sẵn sàng cho thử thách kế tiếp.

Is there a next chapter to this nightmare?

Liệu còn chương tiếp theo cho cơn ác mộng này không?

Who is the next person on the list?

Ai là người tiếp theo trong danh sách?

I cannot wait for the next holiday.

Tôi không thể chờ đợi đến kỳ nghỉ tới.

Cụm từ kết hợp

next door

nhà bên cạnh

next time|next step

next time|lần tới|next step|bước tiếp theo|next week|tuần tới

Last Updated: May 27, 2026Report an Error