D
Dicread
HomeDictionarySscandalous

scandalous

gây chấn động / đáng xấu hổ / tai tiếng
Tính từ
So sánh hơn: more scandalousSo sánh nhất: most scandalous

scandalous mang sc thái mnh mẽ, dùng để mô tnhng hành vi hoc svic không chỉ đơn thun là sai trái mà còn gây ra sphn nsâu sc trong cng đồng vì vi phm nghiêm trng các chun mc đạo đức, pháp lut hoc thun phong mtc. Tùy vào ngcnh, tnày có thnhn mnh vào sphn nca công chúng, sphn cm vmt hình thc hoc tính cht tai tiếng ca thông tin. Skhác bit vsc thái Khi sdng, người hc cn phân bit scandalous vi mt stgn nghĩa để tránh dùng sai ngcnh: scandalous nhn mnh vào schn động và phnng tiêu cc txã hi. Ví dụ, mt vbê bi chính trsẽ được gi là scandalous vì nó gây chn động dư lun. shocking cũng có nghĩa là gây sc, nhưng phm vi rng hơn. Mt tin tc bun hoc mt tai nn bt ngcó thlà shocking, nhưng không nht thiết phi là scandalous (vì không nht thiết liên quan đến ssai trái về đạo đức). disgraceful tp trung vào snhc nhã, hthn ca cá nhân hoc tchc, trong khi scandalous tp trung nhiu hơn vào sphn nca đám đông bên ngoài. Các by ngôn ngthường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là chdùng từ "bê bi". Tuy nhiên, scandalous là mt tính từ, nên nó mô ttính cht ca svic. Nếu mun nói về "mt vbê bi" (danh từ), bn phi dùng scandal. Sai: It was a scandalous. (Câu này thiếu danh tvì scandalous là tính từ). ✅ Đúng: It was a scandalous affair. (Đó là mt vngoi tình gây chn động). ✅ Đúng: The news was scandalous. (Tin tc đó tht tai tiếng). Lưu ý vngpháp scandalous là mt tính tmô tả, có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, look). Khi dùng để mô ttrang phc hoc hành vi thiếu chun mc, nó thường được dch là "phn cm". Khi mô tcác tin đồn không căn cnhưng gây sc, nó mang nghĩa "tai tiếng".

Ý nghĩa

Tính từgây chấn động

Gây ra sự phẫn nộ trong công chúng do vi phạm các tiêu chuẩn đạo đức hoặc xã hội được chấp nhận

"The politician's scandalous behavior led to his immediate resignation."

Hành vi gây chấn động của chính trị gia đã dẫn đến việc ông ta phải từ chức ngay lập tức.

Tính từđáng xấu hổ

Gây sốc hoặc nhục nhã theo cách bị coi là không thể chấp nhận được

"It is scandalous that so many people are still living in extreme poverty."

Thật đáng xấu hổ khi có quá nhiều người vẫn đang sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực.

Tính từtai tiếng

Chứa đựng hoặc liên quan đến những báo cáo về hoạt động vô đạo đức hoặc bất hợp pháp, thường nhằm mục đích hủy hoại danh tiếng

"The tabloid published a scandalous story about the movie star's private life."

Tờ báo lá cải đã đăng một câu chuyện tai tiếng về đời tư của ngôi sao điện ảnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error