D
Dicread
HomeDictionarySsaucepan

saucepan

xoong
Danh từ
Số nhiều: saucepans

saucepan dùng để chmt loi ni sâu lòng, có mt tay cm dài và thường đi kèm np đậy, chuyên dùng để đun sôi cht lng hoc nu các loi st. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "xoong" hoc "ni" tùy theo vùng min, nhưng đặc đim nhn dng quan trng nht là tay cm dài (long handle), phân bit vi các loi ni có hai quai ngnhai bên.

Phân bit vi các loi dng cnu nướng tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln saucepan vi pot. Mc dù chai đều có thdch là "ni", nhưng chúng có skhác bit vhình dáng và công năng:

saucepan: Có mt tay cm dài, thường nhhơn và dùng cho các tác vnhanh như đun sa, nu st hoc luc trng.
pot (hoc stockpot): Thường ln hơn, có hai quai ngn đối xng và dùng để nu nhng món ăn vi lượng cht lng ln như hm xương hoc nu canh cho nhiu người.

Ví dụ: Bn sdùng saucepan để đun nóng mt chút sa, nhưng sdùng pot để nu mt ni súp ln.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, saucepan không chgii hnvic nu "st" (sauce) như tên gi ca nó, mà là mt dng cụ đa năng trong bếp. Khi dch sang tiếng Vit, hãy linh hot sdng từ "xoong" để mô tchính xác hình dáng ca loi ni này nhm tránh gây nhm ln vi các loi ni đáy rng hoc ni áp sut.

Vmt ngpháp, saucepan là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vmt chiếc xoong, hãy sdng mo ta saucepan hoc the saucepan thay vì dùng danh từ đứng mt mình.

Ý nghĩa

Danh từxoong

Một chiếc nồi nấu sâu lòng có tay cầm và nắp đậy, dùng để đun sôi chất lỏng hoặc ninh các loại sốt

She poured the boiling water from the saucepan into the bowl.

Cô ấy đổ nước sôi từ chiếc xoong vào bát.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error