D
Dicread
HomeDictionaryCcasserole

casserole

nồi sứ / món hầm
Danh từ
Số nhiều: casseroles

Casserole là mt từ đa nghĩa trong tiếng Anh, va dùng để chdng cnu nướng, va dùng để chchính món ăn được chế biến trong dng cụ đó. Đối vi người Vit, sphân bit này đôi khi gây nhm ln vì chúng ta thường dùng từ "món hm" cho cquá trình nu và kết quả, trong khi tiếng Anh phân định rõ ràng gia vt cha và thc phm.

Skhác bit vngnghĩa

Khi đóng vai trò là mt danh tchvt thể, casserole là mt chiếc ni shoc ni chu nhit có np đậy, được thiết kế để dùng được ctrong lò nướng và trên bàn ăn. Khi đóng vai trò là mt món ăn, nó ám chmt loi món hm bao gm nhiu thành phn (thường là tht, rau củ, tinh bt) được nu chmnhit độ thp trong chính chiếc ni đó.

Mt đim cn lưu ý là casserole khác vi stew. Trong khi stew (món hm) thường tp trung vào vic nu thc phm trong mt lượng cht lng ln trên bếp, thì casserole thường được nướng trong lò và có thcó mt lp phphía trên (như phô mai hoc vn bánh mì) để to độ giòn.

Cách sdng thc tế

Để tránh nhm ln, người hc cn xác định ngcnh ca câu để dch cho chính xác:

Khi nói vdng cụ: Put the casserole in the oven (Hãy cho chiếc ni svào lò nướng).
Khi nói vmón ăn: I made a chicken and broccoli casserole (Tôi đã nu mt món hm gà và bông ci xanh).

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vmt lượng món hm không xác định, bn có thdùng some casserole hoc a dish of casserole.

Ý nghĩa

Danh từnồi sứ

Một chiếc nồi sâu, chịu nhiệt dùng để nướng và trình bày món ăn

She transferred the stew into a ceramic casserole before putting it in the oven.

Cô ấy đã chuyển món hầm sang một chiếc nồi sứ trước khi cho vào lò nướng.

Danh từmón hầm

Một bữa ăn bao gồm thịt và rau củ được nấu chậm trong một chiếc nồi chịu nhiệt

We had a chicken and broccoli casserole for dinner last night.

Chúng tôi đã ăn món hầm gà và bông cải xanh cho bữa tối tối qua.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error