D
Dicread
HomeDictionaryAapple

apple

quả táo

/ˈæp.əl/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: apples

Tnày chyếu dùng để chloi quả ăn được thuc chi Malus, thường gn lin vi khí hu ôn đới và sc khe (ví dnhư câu nói 'mi ngày mt qutáo, bác sĩ không đến nhà'). Vmt văn hóa, qutáo là mt biu tượng mnh mtrong các bi cnh tôn giáo và thn thoi, đin hình nht là hìnhnh trái cm trong Vườn Địa Đàng. Trong cách sdng toàn cu hin nay, thut ngnày thường được dùng để chApple Inc., tp đoàn công nghệ đa quc gia. Ngoài ra, tnày cũng xut hin trong nhiu thành ngphbiến, chng hn như the apple of one's eye (người được yêu quý hết mc) hoc apple of discord (nguyên nhân gây ra sbt hòa).

Countable when referring to the whole fruit you hold in your hand ('I ate an apple'). Uncountable when referring to the fruit as a flavor or food ingredient ('This tart is made with apple').

Ý nghĩa

Danh từquả táo

Loại quả hình tròn của một loại cây thuộc họ hoa hồng, thường có màu xanh, đỏ hoặc vàng, với phần thịt giòn và lõi chứa hạt

"She took a large bite out of the crisp red apple."

Cô ấy đã cắn một miếng lớn từ quả táo đỏ giòn.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error