D
Dicread
HomeDictionaryRrucksack

rucksack

ba lô
Danh từ
Số nhiều: rucksacks

rucksack dùng để chmt loi túi ln có hai dây đeo vai, được thiết kế đặc bit để mang vác đồ đạc trên lưng. Trong tiếng Vit, tnày được dch phbiến nht là "ba lô". Tuy nhiên, vmt sc thái, rucksack thường gi liên tưởng đến nhng chiếc túi bn bỉ, chuyên dng cho các hot động ngoài tri, đi bộ đường dài hoc mc đích quân sự, nhn mnh vào khnăng chu lc và độ bn ca cht liu.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rucksack vi backpack và knapsack. Mc dù cba đều có thdch là "ba lô", nhưng có nhng khác bit nhvngcnh:

backpack: Đây là thut ngphbiến và tng quát nht, dùng cho mi loi ba lô ttúi đi hc ca hc sinh đến túi du lch.
rucksack: Mang sc thái chuyên dng hơn, thường dùng trong tiếng Anh-Anh để chloi túi ln, chc chn dùng cho leo núi hoc hành quân. Ví dụ: a military rucksack (mt chiếc ba lô quân sự).
knapsack: Thường chnhng chiếc túi nhhơn, đơn gin hơn, dùng để đựng nhng vt dng thiết yếu cho mt chuyến đi ngn.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng rucksack, hãy chú ý đến bi cnh ca hot động. Nếu bn đang nói vmt chiếc túi thi trang hoc túi đựng máy tính xách tay, hãy dùng backpack. Chsdng rucksack khi mun nhn mnh tính năng vn chuyn nng hoc hot động dã ngoi chuyên nghip.

Đúng: He packed his rucksack for the mountain expedition. (Anhy đã sp xếp ba lô cho chuyến thám him vùng núi.)
Không tnhiên: The student put her pencils in her rucksack. (Hc sinh cho bút chì vào ba lô - trong trường hp này backpack stnhiên hơn.)

Ý nghĩa

Danh từba lô

Một chiếc túi lớn dùng để đựng đồ dùng cá nhân, thường được đeo trên lưng với hai dây đeo vai

He packed his rucksack for the weekend hiking trip.

Anh ấy đã sắp xếp ba lô cho chuyến đi bộ đường dài vào cuối tuần.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error