D
Dicread
HomeDictionaryRrubbery

rubbery

dai như cao su
Tính từ
So sánh hơn: rubberierSo sánh nhất: rubberiest

rubbery thường được dùng để mô tmt vt cht có đặc tính vt lý tương tnhư cao su, đặc bit là về độ đàn hi, khnăng co giãn hoc kết cu dai. Tuy nhiên, trong thc tế, tnày thường mang sc thái tiêu cc khi dùng để mô tthc phm. Khi nói mt món ăn có kết cu rubbery, người nói mun ám chrng món ăn đó bnu quá chín hoc chế biến sai cách, khiến nó trnên dai mt cách khó chu, khó nhai và không còn độ mm tnhiên.

Sc thái sdng trongm thc

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "dai" cho cnghĩa tích cc (như si phdai, tht bò dai va đủ) và tiêu cc. Nhưng vi rubbery, nó gn như luôn là mt li chê bai. Nó không phi là cái "dai" ngon ming mà là cái "dai như cao su", to cm giác đàn hi mt cách gito và gây khó khăn khi ăn.

The steak is rubbery (không nên hiu là "miếng bít tết dai" theo nghĩa thông thường, mà là "miếng bít tết dai như cao su" - mt tri nghim tệ).
✅ Để mô tả độ dai ngon ca thc phm, người bn ngsdùng các tnhư chewy hoc al dente thay vì rubbery.

Phân bit vi các ttương đồng

Vic phân bit gia rubbery và chewy là rt quan trng đối vi người hc tiếng Anh vì chai đều có thdch là "dai" trong tiếng Vit:

rubbery: Ám chsdai mt cách bt thường, không mong mun, ging như đang nhai mt miếng ty hoc cao su. Ví dụ: overcooked squid (mc nu quá chín) thường bgi là rubbery.
chewy: Thường mang nghĩa trung tính hoc tích cc, mô tnhng thcn thi gian nhai nhưng mang li cm giác tha mãn. Ví dụ: a chewy cookie (mt chiếc bánh quy do/dai) hoc chewy candy (ko do).

Đặc đim ngpháp

rubbery là mt tính tmô ttính cht. Khi sdng, nó thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be, feel, seem để miêu ttrng thái ca vt thể.

Ý nghĩa

Tính từdai như cao su

Giống như cao su về độ đàn hồi, kết cấu hoặc độ dai

The steak had a strange, rubbery consistency.

Miếng bít tết có kết cấu dai như cao su một cách kỳ lạ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error