D
Dicread
HomeDictionaryRredden

redden

đỏ mặt

/ˈɹɛdn̩/

verb (transitive/intransitive)
Quá khứ: reddenedPhân từ 2: reddenedV-ing: reddening

redden mô tquá trình chuyn sang màu đỏ, thường dùng để chsthay đổi màu sc ca da mt do cm xúc hoc tác động vt lý. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đỏ mt" hoc "ửng đỏ". Sc thái ca redden thường gn lin vi nhng trng thái tâm lý như ngượng ngùng, xu hổ, tc gin hoc do nlc thcht quá mc khiến máu dn lên mt.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi blush, người hc cn lưu ý rng blush hu như chdùng cho vic đỏ mt do xu hhoc ngượng ngùng. Trong khi đó, redden có phm vi sdng rng hơn. Mt khuôn mt có thredden vì gin dữ (anger) hoc vì nóng nc, điu mà blush không thdin tả được. Ngoài ra, redden còn được dùng cho các vt thkhông phi con người, chng hn như lá cây chuyn sang màu đỏ vào mùa thu.

blush: Đỏ mt vì ngượng (mang tính cm xúc nhnhàng, e thn).
redden: Đỏ mt vì nhiu lý do (có thlà gin dữ, xu hổ, hoc do tác động môi trường).

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng "đỏ mt" cho chai trường hp, nhưng trong tiếng Anh, vic chn gia redden và blush sgiúp người nghe hiu rõ hơn vnguyên nhân gây ra hin tượng đó. Ví dụ, nếu bn nói His face reddened with rage, điu này nhn mnh sgin dtt độ, trong khi His face reddened with embarrassment li nhn mnh sngượng ngùng.

The leaves blushed in autumn (Sai vì lá cây không biết ngượng).
The leaves reddened in autumn (Đúng vì đây là sthay đổi màu sc vt lý).

Tnày có thể đóng vai trò là ni động từ (tbn thân đối tượng trnên đỏ) hoc ngoi động từ (làm cho đối tượng khác trnên đỏ), mc dù cách dùng ni động tphbiến hơn nhiu trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

verb (transitive/intransitive)đỏ mặt

Trở nên hoặc làm cho có màu đỏ

His face began to redden with embarrassment.

Khuôn mặt anh ấy bắt đầu đỏ bừng vì ngượng ngùng.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error