D
Dicread
HomeDictionaryIinductive

inductive

quy nạp, cảm ứng
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mô tmt phương pháp tiếp cn logic tdưới lên, trong đó mt quy lut được nhn din tnhng chi tiết nhỏ, sau đó được mrng thành mt quy tc chung. Cách tiếp cn này mang li cm giác vskhám phá và tính xác sut thay vì schc chn tuyt đối, vì kết lun là kết qukhthi da trên bng chng chkhông phi là mt tt yếu toán hc. Trong các ngcnh kthut hoc đin hc, tnày đề cp đến đặc tính ca mt cun cm trong vic chng li sthay đổi ca dòng đin. Lúc này, ý nghĩa ca tchuyn tmt quá trình logic sang mt lc vt lý, mô tvic to ra mt ttrường gâynh hưởng đến dòng đin.

Ý nghĩa

Tính từquy nạp
[something]

Sử dụng các quan sát cụ thể để đi đến một kết luận tổng quát

"The scientist used inductive reasoning to form a hypothesis."

Nhà khoa học đã sử dụng lập luận `inductive` để đưa ra một giả thuyết.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error