D
Dicread
HomeDictionaryRrecognizable

recognizable

có thể nhận ra / có thể công nhận
Tính từ
So sánh hơn: more recognizableSo sánh nhất: most recognizable

recognizable mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên là khnăng nhn din vmt thgiác hoc cm giác, tc là khi bn nhìn thy mt ai đó hoc mt vt gì đó và nhn ra họ/nó da trên nhng ký ức hoc kiến thc đã có ttrước. Ví dụ, mt khuôn mt quen thuc hoc mt logo thương hiu ni tiếng là nhng threcognizable.

Thhai, tnày được dùng trong bi cnh trang trng hơn để chscông nhn vmt pháp lý, chính trhoc logic. Khi mt tha thun hoc mt thc thể được coi là recognizable, điu đó có nghĩa là nó được tha nhn là hp lệ, có tht hoc có giá trchính thc.

Ý nghĩa

Tính từcó thể nhận ra

Có thể được xác định dựa trên những lần gặp gỡ hoặc kiến thức trước đó

The actor is easily recognizable even with a disguise.

Nam diễn viên này dễ dàng có thể nhận ra ngay cả khi cải trang.

Tính từcó thể công nhận

Có khả năng được nhận thức hoặc thừa nhận là hợp lệ, riêng biệt hoặc đang tồn tại

The government has finally reached a recognizable agreement on the border dispute.

Chính phủ cuối cùng đã đạt được một thỏa thuận có thể công nhận về tranh chấp biên giới.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error