payee
người thụ hưởng
Danh từ
Số nhiều: payees
Ý nghĩa
Danh từngười thụ hưởng
Một cá nhân hoặc tổ chức được thanh toán tiền hoặc sẽ được thanh toán tiền
"The check was made out to the payee, a local charity."
Công ty đã đảm bảo rằng người thụ hưởng nhận được tiền thông qua chuyển khoản điện tử.