D
Dicread
HomeDictionaryPpayee

payee

người thụ hưởng
Danh từ
Số nhiều: payees

Ý nghĩa

Danh từngười thụ hưởng

Một cá nhân hoặc tổ chức được thanh toán tiền hoặc sẽ được thanh toán tiền

"The check was made out to the payee, a local charity."

Công ty đã đảm bảo rằng người thụ hưởng nhận được tiền thông qua chuyển khoản điện tử.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error