D
Dicread
HomeDictionaryRrealistic

realistic

thực tế / chân thực
Tính từ

realistic mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên là ý nghĩa vmt tư duy, chmt cách nhìn nhn vn đề da trên thc tế, không huyn hoc hay quá lc quan. Thhai là ý nghĩa vmt hìnhnh hoc mô phng, chstái hin chính xác, sng động như tht.

Ý nghĩa

Tính từthực tế

Có hoặc thể hiện một ý niệm hợp lý và thực tiễn về những gì có thể đạt được hoặc mong đợi

Setting a realistic deadline prevents team burnout.

Đặt ra một thời hạn thực tế giúp ngăn chặn tình trạng kiệt sức của đội ngũ.

Tính từchân thực

Mô tả sự vật theo cách chính xác và giống hệt với đời thực

The artist used realistic textures to make the painting look like a photograph.

Họa sĩ đã sử dụng những kết cấu chân thực để làm cho bức tranh trông giống như một bức ảnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error