D
Dicread
HomeDictionaryIimpractical

impractical

không khả thi / vụng về
Tính từ
So sánh hơn: more impracticalSo sánh nhất: most impractical

impractical được sdng để mô tnhng điu không ththc hin được trong thc tế hoc nhng người thiếu knăng xlý các tình hung đời thường. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào đối tượng mà nó mô tả. Sc thái vtính khthi Khi nói vmt kế hoch, ý tưởng hoc phương pháp, impractical ám chsthiếu thc tế, không hp lý hoc quá khó để trin khai vì thiếu ngun lc, thi gian hoc điu kin phù hp. Nó khác vi impossible (không thể) ở chmt điu impractical có thvlý thuyết là làm được, nhưng nlc bra không xng đáng vi kết quhoc quá rc ri để thc hin. Ví dụ: Mt chiếc váy lng ly nhưng quá nng để mc đi do phsbcoi là impractical (không thc tế). Sc thái vknăng cá nhân Khi mô tmt người, impractical chnhng người có xu hướng mơ mng, gii lý thuyết nhưng li vng về, lúng túng trong các công vic thc tế hoc knăng sinh hot cơ bn. Đây là kiu người "hc gii nhưng không biết làm", đối lp vi mt người practical (thc tế, tho vic). Ví dụ: Mt giáo sư thiên tài nhưng không biết cách tsa mt chiếc vòi nước brò rcó thbgi là impractical (vng vtrong đời sng). Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia impractical và unrealistic. Trong khi unrealistic thường nhn mnh vào vic kvng quá cao hoc không da trên stht (phi thc tế), thì impractical nhn mnh vào sbt tin hoc thiếu hiu qukhi áp dng vào thc tế.

Ý nghĩa

Tính từkhông khả thi

Không phù hợp để sử dụng hoặc thực hiện; không hợp lý hoặc không thực tế trong một tình huống nhất định

"The plan to build a city on the ocean is completely impractical."

Kế hoạch xây dựng một thành phố trên đại dương là hoàn toàn không khả thi.

Tính từvụng về

Thiếu kỹ năng hoặc khả năng để xử lý các khía cạnh thực tế của cuộc sống hàng ngày

"He is a brilliant theorist but remains quite impractical when it comes to basic household chores."

Anh ấy là một nhà lý thuyết xuất sắc nhưng vẫn khá vụng về khi làm những công việc nhà cơ bản.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error