D
Dicread
HomeDictionaryAAmazon

Amazon

nữ chiến binh Amazon / người phụ nữ cao lớn / sông Amazon / rừng Amazon / Amazon
Danh từ
Số nhiều: Amazons

Tamazon mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, tthn thoi, địa lý cho đến thương mi hin đại. Người hc cn đặc bit lưu ý phân bit gia danh tchung và danh triêng để sdng chính xác.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi được viết hoa là Amazon, tnày thường dùng để chcác thc thể địa lý hoc tchc cthnhư sông Amazon, rng Amazon hoc tp đoàn công nghAmazon. Trong nhng trường hp này, từ đóng vai trò là tên riêng.

Khi được dùng như mt danh tchung (thường không viết hoa trong mt sngcnh mô tả), amazon gi lên hìnhnh mt người phncao ln, khe mnh và đầy quyn lc. Ý nghĩa này bt ngun tcác nchiến binh Amazon trong thn thoi Hy Lp. Khi dùng để mô tmt người phnhin đại, tnày mang sc thái ngưỡng mvvóc dáng và smnh mẽ, nhưng đôi khi có thmang hàm ý gây ngc nhiên vsvượt tri vthcht so vi mc trung bình.

Phân bit và lưu ý khi dch

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia vic mô tả đặc đim ngoi hình và vic nhc đến tên riêng. Ví dụ, nếu bn nói She is an amazon, bn đang khen ngi vóc dáng cao ln và quyn lc ca cô ấy, chkhông phi nói cô ấy thuc vcông ty hay vùng rng Nam Mỹ.

Đúng: She is a true amazon (Cô ấy là mt người phncao ln thc thụ) - dùng để chngoi hình.
Đúng: I bought it on Amazon (Tôi đã mua nó trên Amazon) - dùng để chnn tng thương mi đin tử.

Ngoài ra, cn phân bit amazon (người phncao ln) vi các tnhư tall (cao) hay strong (khe). Trong khi tall chỉ đơn thun là chiu cao, amazon bao hàm csuy nghi, sc mnh và phong thái áp đảo.

Đặc đim ngpháp

Khi dùng vi nghĩa chngười phncao ln hoc nchiến binh, amazon là mt danh từ đếm được. Khi dùng để chsông, rng hoc công ty, nó là danh triêng không đếm được và luôn đi kèm vi mo tthe trong trường hp sông và rng (ví dụ: the Amazon River, the Amazon rainforest).

Ý nghĩa

Danh từnữ chiến binh Amazon

Một thành viên của chủng tộc nữ chiến binh huyền thoại trong thần thoại Hy Lạp, những người sống trong một xã hội không có đàn ông

The legend describes the Amazon warriors as fierce fighters who rejected traditional domestic roles.

Truyền thuyết mô tả các nữ chiến binh Amazon là những võ sĩ hung dữ, những người từ chối các vai trò nội trợ truyền thống.

Danh từngười phụ nữ cao lớn

Một người phụ nữ cao, khỏe và quyền lực, thường có phong thái uy nghi

She was a true Amazon, towering over the other athletes on the track.

Cô ấy là một người phụ nữ cao lớn thực thụ, vượt trội hơn hẳn các vận động viên khác trên đường chạy.

Danh từsông Amazon

Con sông lớn nhất Nam Mỹ tính theo lưu lượng nước, chảy qua vùng rừng mưa nhiệt đới

The Amazon winds through the heart of Brazil and Peru.

Sông Amazon uốn lượn xuyên qua trung tâm Brazil và Peru.

Danh từrừng Amazon

Vùng rừng mưa nhiệt đới rộng lớn ở Nam Mỹ bao quanh sông Amazon

Biodiversity is incredibly high within the depths of the Amazon.

Đa dạng sinh học cực kỳ cao trong lòng rừng Amazon.

Danh từAmazon

Một công ty công nghệ toàn cầu chuyên về thương mại điện tử, điện toán đám mây và truyền phát kỹ thuật số

I ordered a new book from Amazon yesterday.

Tôi đã đặt mua một cuốn sách mới từ Amazon ngày hôm qua.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error