D
Dicread
HomeDictionaryGguardrail

guardrail

lan can bảo vệ / hàng rào kiểm soát
Danh từ
Số nhiều: guardrails

guardrail mang nghĩa gc là mt rào chn vt lý nhm đảm bo an toàn, nhưng trong tiếng Anh hin đại, nó được sdng rng rãi vi nghĩa bóng trong qun trvà công nghệ. Đối vi người Vit, đim cn lưu ý là schuyn dch tmt vt thhu hình sang mt khái nim tru tượng vskim soát. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong ngcnh vt lý, guardrail chnhng thanh chn bng kim loi hoc bê tông thường thy trên đường cao tc hoc cu. Mc đích ca nó là ngăn chn tai nn nghiêm trng bng cách gicho phương tin không blao ra khi đường. Ví dụ: The car hit the guardrail (Chiếc xe đâm vào lan can bo vệ). Trong ngcnh qun trị, kinh doanh hoc công nghệ (đặc bit là vi trí tunhân to), guardrail không còn là rào chn vt lý mà là các "hàng rào kim soát". Đây là nhng quy tc, gii hn hoc cơ chế an toàn được thiết lp để đảm bo mt hthng hoc mt cá nhân hot động trong phm vi cho phép, tránh nhng sai sót hoc hành vi nguy him. Ví dụ: Implementing ethical guardrails for AI (Trin khai các hàng rào kim soát đạo đức cho trí tunhân to). Phân bit vi các thut ngtương t Cn phân bit guardrail vi barrier. Trong khi barrier (rào cn) thường mang nghĩa ngăn chn hoàn toàn hoc gây khó khăn cho vic tiếp cn, thì guardrail mang tính cht "định hướng" và "bo vệ". guardrail không ngăn bn đi tiếp, mà ngăn bn đi chch hướng sang vùng nguy him. barrier: Mt bc tường ngăn cách (mang tính ngăn chn). guardrail: Mt thanh chn bo vệ (mang tính dn hướng và an toàn). Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong nghĩa bóng vchính sách hoc quy tc, nó thường được dùngdng snhiu guardrails để chmt tp hp nhiu quy định khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từlan can bảo vệ

Một rào chắn bằng kim loại hoặc bê tông kiên cố được đặt dọc theo mép đường, cầu hoặc nền cao để ngăn phương tiện hoặc người đi bộ bị rơi hoặc lao ra ngoài

"The city installed a new guardrail along the cliffside road to improve safety."

Thành phố đã lắp đặt các lan can bảo vệ bằng thép mới dọc theo đường cao tốc ven vách đá để cải thiện an toàn.

Danh từhàng rào kiểm soát

Một tập hợp các quy tắc, chính sách hoặc ràng buộc được thiết kế để ngăn một quy trình hoặc hệ thống chệch hướng sang những hành vi nguy hiểm hoặc không mong muốn

"The company implemented strict ethical guardrails to ensure the AI does not generate biased content."

Công ty đã triển khai các hàng rào kiểm soát đạo đức nghiêm ngặt để đảm bảo trí tuệ nhân tạo không tạo ra nội dung thiên kiến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error