D
Dicread
HomeDictionaryPprissy

prissy

điệu đà
Tính từ
So sánh hơn: prissierSo sánh nhất: prissiest

prissy mang sc thái tiêu cc, dùng để mô tmt người quá chú trng vào nhng chi tiết nhnht vssch sẽ, đúng mc hoc quy tcng xử đến mc trnên cng nhc, cu kvà gây khó chu cho người xung quanh. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "điu đà" nhưng không phi là sự điu đà dthương, mà là sự điu đà mt cách gito hoc quá mc, khiến htrông có vkiêu kvà thiếu tnhiên.

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit prissy vi các tkhác có nghĩa tương tnhưng mang sc thái khác nhau:

prim: Cũng chsự đúng mc và nghiêm túc, nhưng prim thiên vschn chu, nghiêm nghvà đôi khi là bo thủ, trong khi prissy nhn mnh vào scu kỳ, "điu" mt cách thái quá và gây cm giác hi ht hoc gito.
fastidious: Chstmỉ, ktính trong công vic hoc vsinh. Đây thường là mt đặc đim tính cách trung tính hoc tích cc, trong khi prissy luôn mang hàm ý chê bai.

Ví dụ: Mt người fastidious slau sch bàn vì hghét bi bn, nhưng mt người prissy stchi ngi vào bàn vì slàm bn chiếc váy la đắt tin ca mình dù bàn đã sch.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dùng từ "điu" để chnhng người thích làm đẹp. Tuy nhiên, khi dch prissy, bn cn cn trng để không làm mt đi sc thái "phê phán". Nếu chdùng từ "điu", người nghe có thhiu theo nghĩa tích cc. Để truyn ti đúng nghĩa ca prissy, hãy kết hp vi các tnhư "quá", "cu kỳ" hoc "gito".

Sai: Cô ấy rt điu. (Có thlà li khen)
✅ Đúng: Cô ấy quá điu đà để có thể đi xuyên qua cánh đồng bùn ly vi đôi giày mi ca mình. (Thhin scng nhc và cu kquá mc)

Đặc đim ngpháp

prissy là mt tính tdùng để miêu ttính cách hoc hành vi ca con người. Nó thường được dùng làm vngsau động tto-be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từđiệu đà

Quá quan tâm đến sự đúng mực, sạch sẽ hoặc hành vi chuẩn mực một cách cầu kỳ hoặc giả tạo

She was too prissy to walk through the muddy field in her new shoes.

Cô ấy quá điệu đà để có thể đi xuyên qua cánh đồng bùn lầy với đôi giày mới của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error