D
Dicread
HomeDictionaryPpreterite

preterite

thì quá khứ đơn / thuộc thì quá khứ đơn
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: preterites

preterite là mt thut ngchuyên môn trong ngôn nghc dùng để chmt thì ca động tbiu thmt hành động hoc trng thái đã hoàn thành trong quá khứ. Đối vi người hc tiếng Anh, tnày thường được hiu tương đương vi past simple (thì quá khứ đơn). Tuy nhiên, preterite mang sc thái hc thut và kthut hơn, thường xut hin trong các sách giáo khoa ngpháp hoc các nghiên cu vngôn nghc thay vì trong giao tiếp hàng ngày.

Phân bit vi các khái nim tương t

Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln gia preterite và perfect (thì hoàn thành). Trong khi preterite nhn mnh vào mt svic đã xy ra và kết thúc ti mt thi đim xác định trong quá khứ, thì các thì hoàn thành li nhn mnh vào mi liên hgia quá khvà hin ti hoc trình tca các skin.

preterite: Tp trung vào tính hoàn tt ca hành động (ví dụ: I walked - Tôi đã đi bộ).
perfect: Tp trung vào kết quhoc tri nghim kéo dài (ví dụ: I have walked - Tôi đã tng đi bộ).

Lưu ý vcách sdng và ngcnh

Vì đây là mt thut ngkthut, bn không nên sdng preterite khi nói chuyn thông thường để mô tvic mình đã làm gì đó trong quá khứ. Thay vào đó, hãy sdng cu trúc ca thì quá khứ đơn. Tpreterite chnên được dùng khi bn đang tho lun vcu trúc ngôn nghoc phân tích ngpháp.

Sai: I preterited to the store yesterday. (Tôi đã dùng thì quá khứ đơn để đi đến ca hàng hôm qua - Câu này vô nghĩa).
✅ Đúng: The preterite form of the verb 'go' is 'went'. (Hình thái quá khứ đơn ca động từ 'go' là 'went').

Vmt ngpháp, preterite có thể đóng vai trò là mt danh từ (chtên gi ca thì) hoc mt tính từ (mô tả đặc đim ca động tthuc thì quá khứ đơn).

Countable when referring to a specific instance of the tense across different languages or grammatical systems.

Ý nghĩa

Danh từthì quá khứ đơn

Một thì của động từ dùng để biểu thị một hành động hoặc trạng thái trong quá khứ

The preterite form of the verb indicates the action is completed.

Hình thái quá khứ đơn của động từ cho biết hành động đã hoàn thành.

Tính từthuộc thì quá khứ đơn

Liên quan đến hoặc biểu thị thì quá khứ đơn

The preterite tense is common in Romance languages.

Thì quá khứ đơn rất phổ biến trong các ngôn ngữ Rôman.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error