D
Dicread
HomeDictionaryPprelate

prelate

giáo phẩm
Danh từ
Số nhiều: prelates

prelate là mt thut ngchuyên bit dùng để chnhng thành viên cp cao trong hàng giáo phm, đặc bit là nhng người nm giquyn qun lý hoc tài phán đối vi mt khu vc địa lý cthnhư giáo phn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "giáo phm" hoc "vchc sc cao cp". Đim mu cht ca prelate không chnmphm hàm tôn giáo mà cònquyn lc hành chính và qun trtrong cu trúc ca giáo hi.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit prelate vi clergy (giáo sĩ) và priest (linh mc). Trong khi clergy là mt thut ngbao quát chtt cnhng người được phong chc trong giáo hi, và priest chnhng người thc hin các nghi ltôn giáo, thì prelate chdành riêng cho nhng ngườicp bc lãnh đạo cao nht, chng hn như giám mc hoc tng giám mc.

priest: Tp trung vào vai trò mc vvà chành bí tích.
prelate: Tp trung vào vai trò qun trị, quyn tài phán và địa vtrong hthng phân cp.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày mang sc thái trang trng và thường xut hin trong các văn bn lch sử, tài liu chính thc ca giáo hi hoc các bài viết vthn hc. Trong giao tiếp thông thường, người ta thường gi trc tiếp chc danh cthể (như bishop - giám mc) thay vì dùng tprelate vì tnày mang tính khái quát vcp bc hơn là định danh mt chc vcthể.

Đúng: The prelate issued a decree regarding the diocesan administration. (Vgiáo phm đã ban hành mt sc lnh liên quan đến vic qun lý giáo phn.)
Không tnhiên: I went to see the prelate for confession. (Trong trường hp này, dùng priest schính xác hơn vì vic xưng ti là hot động mc vụ, không phi hot động qun trca mt giáo phm.)

Ý nghĩa

Danh từgiáo phẩm

Một thành viên cấp cao trong hàng giáo phẩm, chẳng hạn như giám mục hoặc tổng giám mục, người có quyền tài phán đối với một giáo phận hoặc lãnh thổ giáo hội khác

The prelate presided over the cathedral service with great solemnity.

Vị giáo phẩm đã chủ trì buổi lễ tại nhà thờ chính tòa với sự trang nghiêm tuyệt đối.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error