D
Dicread
HomeDictionarySspongy

spongy

xốp / mềm xốp
Tính từ
So sánh hơn: spongierSo sánh nhất: spongiest

spongy mô tmt trng thái vt lý đặc trưng bi smm mi, có độ đàn hi và cha nhiu lrng, tương tnhư cu trúc ca mt miếng bt bin. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "xp" hoc "mm xp".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vthc phm, đặc bit là các loi bánh, spongy mang nghĩa tích cc, chkết cu nhẹ, thoáng khí và êm ái khi ăn. Ví dụ, mt chiếc bánh bông lan lý tưởng sẽ được mô tlà spongy. Ngược li, khi dùng để mô tbmt đất hoc các mô trong cơ thsinh hc, spongy nhn mnh vào khnăng bnén xung hoc lún đi khi có áp lc tác động, to cm giác không vng chãi.

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia spongy và soft. Trong khi soft chỉ đơn thun là "mm" (đối lp vi cng), thì spongy mô tmt loi độ mm cthể: mm nhưng có khnăng đàn hi hoc có cu trúc rng. Nếu bn nói mt bmt là soft, nó có thlà mn màng như la; nhưng nếu nói là spongy, người nghe shình dung ra mt bmt có thể ấn sâu xung và bt trli.

Các li thường gp và lưu ý cho người hc

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln hoc dùng từ "xp" mt cách quá chung chung. Cn phân bit rõ hai trường hp:

Khi mô tả độ nhvà thoáng ca bánh: Hãy dùng "xp".
Khi mô tnn đất blún hoc mô cơ thể: Hãy dùng "mm xp" để làm rõ đặc tính vt lý ca bmt.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: The cake has a spongy texture (Chiếc bánh có kết cu xp).
Đúng: The ground was spongy after the rain (Nn đất trnên mm xp sau cơn mưa).

Đặc đim ngpháp

spongy là mt tính tdùng để miêu ttính cht ca svt. Nó không có dng so sánh đặc bit, vì vy bn có thsdng spongier hoc the spongiest khi mun so sánh mc độ xp gia các đối tượng vi nhau.

Ý nghĩa

Tính từxốp

Có kết cấu nhiều lỗ li ti, mềm và dễ nén, thường có khả năng hấp thụ chất lỏng

The cake had a light, spongy texture.

Chiếc bánh có kết cấu xốp và nhẹ.

Tính từmềm xốp

Có độ đặc giống như một miếng bọt biển, đặc biệt dùng để chỉ mặt đất hoặc mô cơ thể bị lún xuống khi có áp lực

The hikers struggled to walk across the spongy forest floor.

Những người leo núi đã vất vả di chuyển trên nền rừng mềm xốp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error