D
Dicread
HomeDictionarySspongy

spongy

xốp / mềm xốp
Tính từ
So sánh hơn: spongierSo sánh nhất: spongiest

Ý nghĩa

Tính từxốp

Có kết cấu mềm, nhiều lỗ li ti, có thể hấp thụ chất lỏng hoặc bị nén lại rồi trở về hình dạng ban đầu

"The cake had a light, spongy texture."

Chiếc bánh có kết cấu nhẹ và xốp.

Tính từmềm xốp

Có độ đặc giống như một miếng bọt biển, thường dùng để mô tả đất hoặc mặt đất bị bão hòa nước và có cảm giác mềm khi bước lên

"The hikers struggled to walk across the spongy forest floor."

Những người leo núi đã vất vả đi xuyên qua nền rừng mềm xốp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error