D
Dicread
HomeDictionaryPpickup

pickup

xe bán tải / việc đón / sự khởi sắc / bộ thu âm / việc tán tỉnh
Danh từ
Số nhiều: pickups

Tpickup là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic xác định xem tnày đang đóng vai trò là danh tchvt thể, hành động hay mt sthay đổi vtrng thái.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng để chphương tin, pickup (hoc pickup truck) đặc trưng cho loi xe có thùng hphía sau, khác vi van (xe ti kín) hay SUV (xe ththao đa dng). Trong tiếng Vit, chúng ta gi chính xác là xe bán ti.

Trong ngcnh dch vhoc hu cn, pickup nhn mnh vào hành động thu gom hoc đón mt đối tượng ti mt đim cố định. Ví dụ, pickup service là dch vụ đón khách hoc ly hàng tn nơi. Cn phân bit vi drop-off (vic trkhách/hàng), vn là hành động ngược li.

Khi nói vkinh tế hoc tâm trng, pickup mang nghĩa là skhi sc, mt shi phc tích cc sau mt giai đon trì trệ. Nó gi lên cm giác vmt đà tăng trưởng trli, tương tnhư recovery nhưng thường mang tính ngn hn hoc cthhơn.

Trong âm nhc, pickup (bthu âm) là thut ngkthut chthiết bchuyn đổi rung động thành tín hiu đin. Đây là mt danh tchuyên dng, không nên nhm ln vi microphone (micrô) vn thu âm thanh tkhông khí.

Cui cùng, trong giao tiếp xã hi, pickup thường xut hin trong cm tpickup line (câu tán tnh), ám chnhng câu nói được chun bsn để gâyn tượng vi người lnhm mc đích làm quen lãng mn.

Các li thường gp và lưu ý

Người hc dnhm ln gia danh tpickup và cm động tpick up. Mc dù có cùng gc, nhưng danh tthường dùng cho các khái nim cố định (như xe bán ti, bthu âm), trong khi động tpick up có phm vi sdng rng hơn nhiu, bao gm cvic hc mt knăng mi mt cách tnhiên hoc nht mt vt gì đó lên.

Thay vì nói I have a pick up line khi mun đề cp đến phương tin, hãy dùng I have a pickup truck để chrõ đó là mt chiếc xe bán ti. Tương tự, thay vì dùng danh tpickup sai vtrí như trong câu The economy is pickup, hãy sdng cu trúc There is a pickup in the economy để din đạt đúng ý có mt skhi sc trong nn kinh tế.

Ý nghĩa

Danh từxe bán tải

Một loại xe tải nhỏ có khu vực chở hàng hở ở phía sau

He loaded the firewood into the back of his pickup.

Anh ấy chất củi vào thùng sau xe bán tải của mình.

Danh từviệc đón

Hành động thu gom hoặc đón ai đó hoặc cái gì đó từ một địa điểm cụ thể

The scheduled pickup for the laundry is at ten o'clock.

Lịch hẹn đón đồ giặt là vào lúc mười giờ.

Danh từsự khởi sắc

Một sự cải thiện về hoạt động, tốc độ hoặc các điều kiện kinh tế

We are starting to see a pickup in consumer spending this quarter.

Chúng tôi bắt đầu thấy một sự khởi sắc trong chi tiêu tiêu dùng quý này.

Danh từbộ thu âm

Một thiết bị, chẳng hạn như bộ chuyển đổi, giúp chuyển đổi rung động âm thanh thành tín hiệu điện trên một nhạc cụ

The electric guitar has a high-quality magnetic pickup.

Cây đàn ghi-ta điện có một bộ thu âm từ tính chất lượng cao.

Danh từviệc tán tỉnh

Hành động bắt đầu một mối quan hệ lãng mạn hoặc tình dục với một người lạ, thường thông qua một lời mở đầu khéo léo

He is well known for his smooth pickup lines at the bar.

Anh ấy nổi tiếng với những câu tán tỉnh mượt mà tại quán bar.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error